Bộ thủ #113
示
Giản thể5 nétHành động & khái niệm
Bộ Thịshì
thần linh; lễ nghi
Có 73 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:礻
Chữ chứa bộ
73 chữ phù hợp
祭jì · Zhàicúng tế (thần linh hoặc tổ tiên); lễ tưởng niệm; (trong tiểu thuyết cổ điển) niệm chú để kích hoạt vũ khí ma thuật; (nghĩa đen và bóng) sử dụng; họ [Zhai4]; cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên); lễ tưởng niệm; (trong tiểu thuyết cổ điển) niệm chú để kích hoạt vũ khí ma thuật; (nghĩa đen và bóng) sử dụngHán–Việt: tế · 11 nét祸huòbiến thể cũ của 禍|祸[huo4]; thảm họa; bất hạnh; tai ươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét祷dǎocầu nguyện; lời cầu nguyện; sự khẩn cầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét祲jīn · jìnthế lực tà ácÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét祦wúvui vẻ; dùng trong tên lịch sửÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét禅chán · shàndhya-na (tiếng Phạn); Thiền; tham thiền (Phật giáo); thoái vịÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét禇chǔ · zhědạng sai của 褚Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét禂dǎocầu nguyện; lời cầu nguyệnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét祻gùbiến thể của 禍|祸, tai họaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét祼guànrót rượu cúngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét禄lùphúc lành; lương quan chứcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét祺qícát tường; thịnh vượng; may mắn; hạnh phúc; phấn chấnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét福fú · Fúphúc; họ [Fu2]; viết tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建省[Fu2jian4 sheng3]; phúc lành; hạnh phúc; may mắnHán–Việt: phúc · 13 nét禁jīn · jìnchịu đựng; cấm; cấm đoánHán–Việt: cấm · 13 nét禀bǐngbáo cáo (với cấp trên); cho; tặng; nhận; thỉnh cầuHán–Việt: bẩm · 13 nét禘dìlễ tế tổ hoàng giaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét禖méilễ cầu tựÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét禔tí · zhībình anÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét禊xìnghi lễ thanh tẩy bán niênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét禋yīnhiến tếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét禝jìbiến thể cũ của 稷[ji4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét禠sīhạnh phúc; phước lànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét禢Tà · tàhọ [Ta4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét禛zhēnnhận được phúc lành với tinh thần chân thànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét禚zhuótên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét禥qíbiến thể cũ của 祺[qi2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét禤Xuān · xuānhọ [Xuan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét禜yǒnghiến tếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét禨jīđiềm báo; cầu nguyệnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét禫tǎn · dànlễ cúng cuối tang kỳHán–Việt: đệm · 16 nét禧xǐniềm vuiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét禳ránghiến tế để tránh tai họaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét禴yuèlễ hiến tế tổ tiên mùa xuânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét