Phồn thể · TOCFLB1

hēi · Hēi

tối; viết tắt của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]; đen; tà ác; bí mật

Hán–Việt: hắc12 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

hēi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hắc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hắc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱?灬

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 黑 gồm 灬. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 黑 thành 灬, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tối”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hắc · hēimàu đen · 12 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

黑心hēi xīntàn nhẫn và vô lương tâm; tâm địa độc ác đầy hận thù và ghen tuông黑手hēi shǒu(ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau; bàn tay đen黑洞hēi dòng(thiên văn) hố đen黑暗hēi àntối; tối tăm黑白不分hēi bái bù fēnkhông thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); không thể phân biệt đúng sai
黑人hēi rénngười da đen; việc phi pháp
黑子hēi zǐquân đen (trong cờ tướng); quân đen (trong cờ vây); (thiên văn) vết đen mặt trời
黑子hēi zi5(tiếng lóng) kẻ ghét; người gièm pha
黑山Hēi shānMontenegro, cựu Nam Tư; Huyện Heishan ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh
黑五Hēi wǔThứ Sáu Đen

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

黑心 · tàn nhẫn và vô lương tâm; tâm địa độc ác đầy hận thù và ghen tuông黑手 · (ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau; bàn tay đen黑洞 · (thiên văn) hố đen黑暗 · tối; tối tăm

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác