Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

diē · dié

ngã; té; vấp; (giá cả, v.v.) giảm; phát âm ở Đài Loan [die2]

Hán–Việt: trặc12 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

跌倒跌水跌市跌交

Thành phần

diē

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

trặc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm trặc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰足失

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 跌 gồm 足 và 失. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 跌 thành 足 + 失, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ngã”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Túc · chân · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

跌倒diē dǎovấp ngã; ngã
跌水diē shuǐmức chênh lệch độ cao trong đường thủy; bậc thang của thác nước
跌市diē shìgiá cổ phiếu giảm; thị trường con gấu
跌交diē jiāobiến thể của 跌跤[die1 jiao1]
跌份diē fèn(thông tục) mất mặt
跌至diē zhìrơi xuống
跌足diē zúdậm chân (vì tức giận)
跌宕diē dàngkhông gò bó; tự do và không bị ràng buộc
跌風diē fēnggiá giảm; thị trường con gấu
跌破diē pò(chỉ số thị trường, v.v.) rơi xuống dưới (một mức nhất định); bị thương hoặc hư hỏng do ngã

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

跌倒 · vấp ngã; ngã跌水 · mức chênh lệch độ cao trong đường thủy; bậc thang của thác nước跌市 · giá cổ phiếu giảm; thị trường con gấu跌交 · biến thể của 跌跤[die1 jiao1]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác