Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

miè

dập tắt hoặc làm tắt; tắt (lửa, v.v.); tiêu diệt hoặc xóa sổ; nhấn chìm

Hán–Việt: diệt13 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

消滅滅亡滅口滅火

Thành phần

miè

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

diệt

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm diệt giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

消滅 · chấm dứt; tiêu diệt滅亡 · bị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong; chết hết; tiêu diệt; hủy diệt滅門 · tiêu diệt cả gia đình滅度 · diệt trừ lo âu và biển khổ; niết bàn (Phật giáo)滅除 · loại bỏ; tiêu diệt滅掉 · tiêu diệt

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰氵烕

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 滅 gồm 氵 và 烕. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 滅 thành 氵 + 烕, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “dập tắt hoặc làm tắt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

消滅xiāo mièchấm dứt; tiêu diệt
滅亡miè wángbị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong; chết hết; tiêu diệt; hủy diệt
滅口miè kǒugiết người để bịt đầu mối; giết để bịt miệng
滅火miè huǒdập lửa; cứu hỏa
滅失miè shīmất mát (cái gì đó do thiên tai, trộm cắp, v.v.) (luật)
滅門miè méntiêu diệt cả gia đình
滅度miè dùdiệt trừ lo âu và biển khổ; niết bàn (Phật giáo)
滅茬miè chádọn sạch gốc rạ (nông nghiệp)
滅除miè chúloại bỏ; tiêu diệt
滅掉miè diàotiêu diệt

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

消滅 · chấm dứt; tiêu diệt滅亡 · bị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong; chết hết; tiêu diệt; hủy diệt滅口 · giết người để bịt đầu mối; giết để bịt miệng滅火 · dập lửa; cứu hỏa

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác