Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

yǒng

mãi mãi; luôn luôn; vĩnh viễn

Hán–Việt: vắng5 nét
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

永久永遠永川永不

Thành phần

yǒng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

vắng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm vắng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱?水

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 永 gồm 水. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 永 thành 水, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mãi mãi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

永久yǒng jiǔvĩnh cửu; kéo dài永遠yǒng yuǎnmãi mãi; vĩnh cửu
永川Yǒng chuānVĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
永不yǒng bùkhông bao giờ; sẽ không bao giờ
永世yǒng shìvĩnh hằng; mãi mãi
永生yǒng shēngsống mãi; mãi mãi
永矢yǒng shǐmãi mãi
永吉Yǒng jíhuyện Vĩnh Cát trong châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
永存yǒng cúnvĩnh cửu; tồn tại mãi mãi
永州Yǒng zhōuVĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

永久 · vĩnh cửu; kéo dài永遠 · mãi mãi; vĩnh cửu永川 · Vĩnh Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]永不 · không bao giờ; sẽ không bao giờ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác