Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

páng

một bên; khác; khác nhau; thành phần bên của một chữ Hán (như 刂[dao1], 亻[ren2] v.v.)

Hán–Việt: bàng10 nét
Chữ HánBộ · #70

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

páng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bàng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bàng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

旁系 · họ hàng bàng hệ (cùng tổ tiên nhưng qua các dòng khác nhau)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱立方

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 旁 gồm 立 và 方. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 旁 thành 立 + 方, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “một bên”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phương · fāngphương hướng; hình vuông · 4 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

旁邊páng biānbên; nơi liền kề旁聽páng tīngtham dự (phiên họp); có mặt tại cuộc họp như người quan sát袖手旁觀xiù shǒu páng guānkhoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ
旁人páng rénngười khác; người ngoài cuộc
旁氏Páng shìPond's (thương hiệu sản phẩm chăm sóc da)
旁白páng báilời thoại riêng (trong kịch); lời thuyết minh
旁系páng xìhọ hàng bàng hệ (cùng tổ tiên nhưng qua các dòng khác nhau)
旁門páng méncửa bên
旁皇páng huángbiến thể của 彷徨[pang2huang2]
旁路páng lùđi vòng qua

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

旁邊 · bên; nơi liền kề旁聽 · tham dự (phiên họp); có mặt tại cuộc họp như người quan sát袖手旁觀 · khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ旁人 · người khác; người ngoài cuộc

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác