Bộ thủ #85

Phồn thể4 nétThiên nhiên

Bộ Thủyshuǐ

nước

620 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

620 chữ phù hợp

Tra bộ khác
jiànsuối núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjiànbiến thể của 澗|涧[jian4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjué · yùsôi lênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétJué · juésông Jue ở Hồ BắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétlàongập lụtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétlí · chítrôi theo dòng; chất nhầy; nước bọtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétlíntrong (như nước)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétmàn · wànbiến thể của 漫[man4]; nước tràn; lan rộngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétPān · pānhọ [Pan1]; Pan, dương thần trong thần thoại Hy Lạp, con của HermesÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétsôi tràoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétSǎ · sǎ · sàntên một con sông ở tỉnh Hà Bắc; biến thể cũ của 撒[sa3]; làm bắn nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbiến thể cũ của 澀|涩[se4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétshānđẫm lệÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétshàomưa xối xả; rơi tạtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétshùẩm ướt; mưa kịp thờiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétcạn kiệt; làm cho hết sạchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétsōng(từ tượng thanh) âm thanh của nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétTéng · téngchư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông; quận Teng ở Sơn Đông; họ [Teng2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttóngcao; tên một ảiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét潿wéinước tĩnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétsông ở Hà NamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétđất mặn; đầm lầy muốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbiến thể của 潟[xi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétđồng ýÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétxùnphun ra từ miệngHán–Việt: lún · 15 nétxúntên một con sông; bờ dốcHán–Việt: tầm · 15 nétYǐng · yǐnghọ [Ying3]; sông ở Hà Nam và An Huy; vỏ hạt; đầu mút của vật gì đó ngắn và mảnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétyúnsóng nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétkhơi dậy; kích động; kích thích; sắc bén; mãnh liệtHán–Việt: khích · kích · 16 nétnóngđậm; đặc; mạnh (mùi,...)Hán–Việt: nống · 16 nétzǎotắmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzhuóđục; nhầy; không tinh khiếtHán–Việt: trọc · 16 nétdiànhình thành trầm tích; kết tủaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétchántĩnh lặng (như nước); nước tĩnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétChǔ · chǔtên một con sông cổ (ở địa danh nay là huyện Định Đào 定陶縣|定陶县[Ding4 tao2 Xian4], Sơn Đông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétchúnnước trongÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthuànbiến thể của 浣[huan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthuántrở về (của sóng)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthuìrộng lớn; mênh mông (như nước)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthuònấu; nước văng tung tóeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét