Bộ thủ #75

Phồn thể4 nétThiên nhiên

Bộ Mộc

cây; gỗ

535 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

535 chữ phù hợp

Tra bộ khác
méibiến thể của 梅[mei2]Hán–Việt: mõ · 13 néttrang trí trên trục xeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétnánMachilus nanmu; cây tuyết tùng Trung Quốc; cây secquia đỏ khổng lồ Trung QuốcHán–Việt: nêm · 13 nétpiánnền giường dạng rổ trong quan tàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétpián(cây)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétpǐnlượng từ cho xà nhà và vì kèoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétqiūcây chiêu liêu (Catalpa); Mallotus japonicusÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétshènbiến thể của 葚[shen4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétshén(chữ quốc tự Nhật Bản) cây sakaki (Cleyera japonica), cây thường xanh dùng trong Thần đạo để trang trí không gian linh thiêngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétshǔn · dùnrút ra; lang can ngangÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néttánlối đi nâng giữa các cánh đồngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néttíngcâyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétwēitrụ xoay, ở trên và dưới của cửa Trung Quốc, nơi cánh cửa xoayHán–Việt: ổi · 13 nétxiēnêm; đóng vào (biến thể của 揳[xie1])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétxuànphôi giày (bằng gỗ); biến thể của 楦[xuan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétxuànchặn (mũ); kéo căng (giày)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétgiá phơi quần áoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyíngcột trụÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyóuQuercus glanduliferaHán–Việt: giùa · 13 nétcây duÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétYǔ · yǔhọ [Yu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyuāncây congÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhēncây bụi thường xanhHán–Việt: trính · 13 nétzōngbiến thể của 棕[zong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétQiāng · qiānghọ [Qiang1]; súng; hỏa khí; súng trường; giáoHán–Việt: thương · 14 nétmó · múbắt chước; mô hình; chuẩn; mẫu; khuônHán–Việt: mô · 14 nétgòuxây dựng; hình thành; tạo nên; soạn; thành phần văn họcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétRóng · rónghọ [Rong2]; vinh quang; danh dự; thịnh vượngHán–Việt: vinh · 14 nétbàng · pèng · bǎngchèo; thuyền chèo; tiếng Đài Loan đọc là [beng4]; quất; thông báo hoặc thông triHán–Việt: bàng · báng · bảng · bãng · 14 nétliúlựuHán–Việt: lựu · 14 nétRóng · róngRong, tên khác của Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1]; cây đa lá nhỏ (Ficus microcarpa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néthuà(thực vật) cây bạch dương (chi Betula)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétgànthân câyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhàép; chiết xuất (nước ép); thiết bị để chiết xuất nước, dầu v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétchī · lícây manjack hay cordia (chi Cordia); cây thanh lương trà hoặc sơn tra (chi Sorbus)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétcuīxà nhà (cổ điển)Hán–Việt: suôi · 14 nétfěicây thông đỏ Torreya nuciferaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétgàngcán khiêng quan tài (xưa); cột dày; thanh; cây gậy; đường kẻ đậm; đánh dấu bằng đường kẻ đậm; mài (dao, cạo râu, v.v.)Hán–Việt: cổng · 14 nétgǎobiến thể của 槁[gao3]; khô héoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétgǎo(gỗ) khô héo; cây chếtHán–Việt: cau · 14 nét