Bộ thủ #75
木
Phồn thể4 nétThiên nhiên
Bộ Mộcmù
cây; gỗ
Có 535 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
535 chữ phù hợp
橾qiāo · shūbiến thể cũ của 鍬|锹[qiao1]; lỗ ở trung tâm bánh xe để đặt trục (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét㯳qíngbiến thể của 檠[qing2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét橚sùcao và thẳng (cây cối)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét檀Tán · tánhọ [Tan2]; gỗ đàn hương; gỗ cứng; màu đỏ tíaHán–Việt: đàn · 17 nét檄xícông văn; mệnh lệnhHán–Việt: hịch · 17 nét檍yìQuercus glaucaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét檥yǐbiến thể của 艤|舣[yi3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét櫛zhìcái lược; chải; loại bỏ; loại trừ; tiếng Đài Loan đọc là [jie2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét檻jiàn · kǎnlan can; tay vịn; lồng cho động vật hoặc tù nhân; chở tù nhân trong lồng trên xe; ngưỡng cửaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét櫃guìtủ; chạn; tủ quần áoHán–Việt: cũi · 18 nét檳bīng · bīncây cau (Areca catechu); hạt cau; tiếng Đài Loan đọc là [bin1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét檫chácây long não Trung Quốc; Sassafras tzumuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét櫈dèngbiến thể của 凳[deng4]Hán–Việt: đắng · 18 nét檵jì · qǐcây hoa sao (Loropetalum chinense), cây bụi thường xanh; biến thể của 杞[qi3], cây câu kỷ (Lycium chinense)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét櫚lǘcây cọÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét檸níngquả chanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét檯táibàn; cái bàn; quầyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét檮táongười đần; đồ ngốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét櫂zhàomái chèo (cổ); mái chèo; thuyền; chèo thuyềnHán–Việt: trạc · 18 nét櫡zhù · zhuóbiến thể của 箸[zhu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét櫥chútủ quần áo; tủ đựng; tủ đồÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét櫝dútủ; hộp; quan tàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét櫠fèimột loại bưởi (xưa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét櫜gāohộp đựng vũ khíÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét櫟lìcây sồi; Quercus serrataHán–Việt: lác · 19 nét櫓lǔchèo đò (một mái chèo đơn chèo từ bên này sang bên kia ở đuôi thuyền) (từ tự do)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét櫌yōucái bừaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét櫞yuánCitrus medicaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét櫫zhūcây du Zelkova acuminataÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét櫧zhūcây sồi Quercus glancaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét欂bóxà nhàÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét櫬chèncây trôm mỡ; quan tàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét櫸jǔcây dẻ gai Zeikowa acuminataÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét櫪lìloại cây sồi; chuồng ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét櫳lóng(văn học) cửa sổ; (văn học) lồng cho động vậtHán–Việt: trồng · 20 nét櫨lúđầu cột; cây khóiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét櫱nièchồi mới mọc từ cành hoặc gốc cây bị cắtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét櫹xiāomột loại cây lớn (cổ đại)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét櫽yǐndụng cụ dùng để tạo hình gỗ (xưa); biến thể cũ của 檃[yin3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét權quán · Quánquyền; họ [Quan2]; quyền lực; quyền hạn; (văn học) cân nhắcHán–Việt: quyền · 21 nét