Bộ thủ #75

Phồn thể4 nétThiên nhiên

Bộ Mộc

cây; gỗ

535 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

535 chữ phù hợp

Tra bộ khác
biến thể của 楫[ji2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétjuécái chốt; cột thấpHán–Việt: cột · 16 nétjuébiến thể cũ của 橛[jue2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétliúbiến thể cũ của 榴[liu2]Hán–Việt: lựu · 16 nétqiáocủi; thu lượm củiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétqiāoxe trượt tuyết; xe kéo tuyếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétqín(quả)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétqíngdụng cụ để nắn thẳng cungÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétráoxương quay (giải phẫu); xương cẳng tayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétruǐbiến thể của 蕊[rui3]Hán–Việt: nhuỵ · 16 nétshēquả xoàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétsuì(cây)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néttuóbao; ống mở hai đầu; (từ tượng thanh) tiếng bước chânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétwú · wǔbiến thể của 無|无[wu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétOsmanthus fragransÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétxún · chūnFraxinus bungeanaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyǐndụng cụ dùng để tạo hình gỗ (xưa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyuèbóng râm của cây cốiHán–Việt: vẹt · 16 nétzēngcư ngụ trên đỉnh cọc gỗÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét樿zhǎn · shàn(gỗ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzhícọc; gậyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzuìchày gỗ hoặc dụng cụ đập bằng gỗÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzuīnhánh cây; một loại xe trượt dùng để qua khu vực bùn lầy (xưa)Hán–Việt: chuối · 16 nétjiǎnkiểm tra; khám xét; kiểm duyệt; giữ gìn kiềm chếHán–Việt: ghém · 17 nétdǎng · dàng(Đài Loan) số (biến thể của 擋|挡[dang3]); (hình thức kết hợp) kệ (để hồ sơ); ngăn kéo; (hình thức kết hợp) hồ sơ; thanh ngang (của bàn v.v.); (hình thức kết hợp) (hàng hoá) hạngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétyánmái hiên; gờ hoặc vànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétPhellodendron amurenseÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétchēngcây dươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétgàncây dâu tằm Trung Quốc; gỗ đàn hươngHán–Việt: gán · 17 nétHuì · guìdùng trong 秦檜|秦桧[Qin2 Hui4]; Tiếng Đài Loan đọc là [Kuai4]; cây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis); (cũ) trang trí nắp quan tài; Tiếng Đài Loan đọc là [kuai4]Hán–Việt: cối · 17 néthuò(cây)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétjiǎcây nàng nàng, một chi cây rụng lá phần lớn; cách gọi cũ của Camellia sinensis, cây chè 茶; cũng gọi là Thea sinensis; cây bụi thường xanh nhỏ (Mallotus japonicus)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét橿jiāngQuercus glaucaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétkuíxem 櫆師|櫆师[kui2 shi1] Sao Bắc CựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétléigỗ lăn xuống để phòng thủ thành phốHán–Việt: rui · 17 nétbiến thể cũ của 櫟|栎[li4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétlǐnxà ngang; đòn dôngHán–Việt: bấm · lẫm · 17 nétbiến thể của 櫓|橹[lu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétméngquả chanhHán–Việt: môm · mông · muỗm · muồng · 17 nétqiángcột buồm; cộtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét