Bộ thủ #64
手
Phồn thể4 nétCon người & cơ thể
Bộ Thủshǒu
tay
Có 459 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:扌
Chữ chứa bộ
459 chữ phù hợp
搰húđào; trộnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét揘huáng · yóngđánh; đâmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét揃jiān · jiǎncắt xénÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét㨗jiébiến thể của 捷[jie2]; nhanh; nhanh nhẹnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét揆kuíxem xét; ước tínhHán–Việt: quẫy · 12 nét揦là · lábiến thể cũ của 攋[la4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét揑niēbiến thể của 捏[nie1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét掱pá · shǒubiến thể của 扒[pa2] trong 扒手[pa2 shou3]; biến thể của 手[shou3] trong 扒手[pa2 shou3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét掔qiāndắt theo; vững chắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét揌sāilắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét揲shé · diésắp xếp thẻ bóiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét揓shìcầm; nắmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét揗shǔn · xúnđánh, đập bằng tay; vỗ nhẹÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét揥tìloại bỏ; trâm cài tóc bằng ngàÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét揻wēi(tiếng địa phương) uốn cong (vật dài và mảnh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét揳xiēđóng (đinh); đóng (nêm)Hán–Việt: khế · 12 nét揎xuānxắn tay áo; tát bằng lòng bàn tayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét揠yànhổ bỏ; nhổ lênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét揜yǎnche đậy; gây bất ngờÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét揺yáobiến thể tiếng Nhật của 搖|摇[yao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét揖yīchào bằng cách nâng hai tay chắpHán–Việt: ập · 12 nét揄yúkéo ra; để cho treoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét掾yuànquan chứcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét揸zhāxoè ngón tayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét揕zhènđánh; đâmHán–Việt: chạm · 12 nét揝zuàn · zǎncầm trong tay, nắm; vặn, xoắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét搖yáo · Yáorung, lắc; họ [Yao2]; lắc; đung đưa; chèo; quayHán–Việt: gieo · 13 nét搬bānchuyển, dọn; di chuyển (tức là tự dời đi); di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh); chuyển; dọn sao chép mà không chọn lọcHán–Việt: bưng · 13 nét搶qiāng · qiǎngtranh, giành; (văn học) đập vào (đặc biệt là đập đầu xuống đất trong đau buồn hoặc tức giận); ngược hướng; trái lại; tranh giành; lao vào; tranh cướpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét摸mō · mósờ; sờ bằng tay; chạm; vuốt; mò; trộmHán–Việt: mò · 13 nét損sǔngiảm; mất; làm hỏng; gây hại; (khẩu ngữ) chế nhạo; mỉa mai; (khẩu ngữ) chua cay; châm biếm; khó chịu; độc ác; một trong 64 quẻ của Kinh Dịch: ䷨Hán–Việt: tốn · 13 nét搞gǎolàm; tạo; dính líu đến; thành lập; lấy đượcHán–Việt: cào · 13 nét搗dǎogiã; đập; xay; tấn công; quấy rốiHán–Việt: đẽo · 13 nét搏bóchiến đấu; chống lại; chụp bắt; (tim) đậpHán–Việt: vác · 13 nét搪tángngăn chặn; chống đỡ; tránh né; thoát khỏi; phếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét搷chēn · tiánđập; sàng sảyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét摛chīlan truyền (danh tiếng); vung (bút)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét搊chōugảy (nhạc cụ có dây)Hán–Việt: so · 13 nét搐chùbị co giật; bị chuột rútÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét搋chuāinhào; chà; thông cống bằng bơm; giấu đồ trong ngực; mang đồ dưới áo khoácÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét