Bộ thủ #46

Phồn thể3 nétThiên nhiên

Bộ Sơnshān

núi

176 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

176 chữ phù hợp

Tra bộ khác
sōngcao ngất; Núi Song ở Hà NamHán–Việt: tung · 13 nétTú · túnúi Tu ở Chiết Giang; cũng viết 涂Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétwěngcó dáng vẻ núi nonÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétchán · zhǎn(văn học) dốc đứng (biến thể của 巉[chan2]); cao chót vót; nổi bật; rất; cực kỳHán–Việt: chởm · 14 nétgồ ghềÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétcēnkhông đồng đều; không uniformÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétchán · zhǎnbiến thể của 嶄|崭[chan2]; biến thể của 嶄|崭[zhan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétchǎnđường núi quanh coÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétdǎobiến thể của 島|岛[dao3], đảo; dùng làm thành tố thứ hai của tên Nhật Bản với âm đọc -shima hoặc -jimaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétdǎobiến thể của 島|岛[dao3], đảo; dùng trong tên Nhật Bản với cách đọc -shima hoặc -jimaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétdǎobiến thể của 島|岛[dao3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétduòđỉnh núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétliáo(văn học) mênh mông và trống rỗngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétlǒuđỉnh núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhàngvách đá; dãy núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétàovùng đất trũng giữa núi; non dùng trong địa danh, đặc biệt ở 浙江[Zhe4 jiang1] và 福建[Fu2 jian4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttên một ngọn núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétcéngcao ngất; dựng đứngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétdèngđường mòn lên núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétguì · juédựng đứng; hiểm trở; đồ tế lễÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjiàođỉnh cao nhấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjiù(tên của một dãy núi)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétláotên một ngọn núi ở Sơn ĐôngHán–Việt: lao · 15 nétlínnhững dãy đồi núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétqīnsự cao ngất (của núi)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbiến thể cũ của 巂[xi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétyānbiến thể cũ của 崦[yan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétyáocao; dốc; vươn caoHán–Việt: nghèo · 15 nétzūn(văn học) (địa hình) dốc; dựng đứngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétđảo nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétè · niècao; ngút trờiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétxiǎndựng đứng; hiểm trởÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétxièthung lũng núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétxuénúi đá lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétxem 岌嶪[ji2 ye4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbiến thể của 嶪[ye4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néttên ngọn đồi ở Sơn ĐôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétlǐngdãy núi; sườn núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétróngcao ngấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néttên một ngọn núi ở Hồ NamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét