Bộ thủ #195
魚
Phồn thể11 nétĐộng vật
Bộ Ngưyú
cá
Có 153 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
153 chữ phù hợp
鮫jiāo(hình thức kết hợp) cá mậpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鮚jiéhàuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鮨qí · yìsushi; cá mú (Bồ Đào Nha: garoupa); Epinephelus septemfasciatusÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鮦tóngcá quảÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鮠wéimột loại cá trích có đầu giống cá tằmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鮪wěicá ngừ nhỏ; Euthynnus alletteratusÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鮺zhǎbiến thể của 鮓|鲊[zha3]; biến thể của 苲[zha3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鮡zhàocá thuộc họ Sisoridae (cá nheo châu Á)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鯉lǐcá chépÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鯆fǔ · pūcá đuốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鯁gěngbị mắc nghẹn bởi thức ăn; (văn học) mắc xương cá trong họngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鯀Gǔn · gǔnCổn, cha thần thoại của Đại Vũ 大禹[Da4 Yu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鯇huàncá chépÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鯽jì · zéicá chép bạc; cá rô cátÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鮶jūnSebastodes guntheriÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鮸miǎnSciaena albiflora; cá đùÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鯄qiúLepidotrigla strauchiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鯊shācá mậpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鮻suōcá đối môi đỏ (Planiliza haematocheilus)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鯗xiǎngcá khôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鮿zhé(cá nước ngọt)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鯨jīngcá voiHán–Việt: kình · 19 nét鯧chāngxem 鯧魚|鲳鱼[chang1 yu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鯙chúnScomberomorus sinensisÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鯛diāocá tráp; pagrus majorÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鯡fēi · fèicá trích Thái Bình DươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鯝gùXenocypris, chi cá chép tìm thấy ở Đông ÁÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鯤kūncá bột (cá mới nở); con cá khổng lồ trong truyền thuyết có thể biến thành chim khổng lồ 鵬|鹏[Peng2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鯠láiban tặng; ban cho cấp dưới; thưởngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鯪língcá trôi bùn (Cirrhina molitorella)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鯥lùPomatomus saltatrix; cá xanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鯢níCryptobranchus japonicus; kỳ giôngHán–Việt: nghê · 19 nét鯰niáncá trê (Parasilurus asotus); cá trê Đông phương; xem cũng 鮎|鲇[nian2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鯕qícá mahi-mahi (Coryphaena hippurus); cá doradoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鯖qīng · zhēngcá thu; (văn học) món canh cá và thịt hầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鯔zīcá đốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鯮zōngcá chép đầu nhọn dàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鯫Zōu · zōuhọ [Zou1]; cá nhỏ; cá minnowsÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鰏bīcá liệt (Leiognathidae, một họ cá trong bộ Cá vược); phiên âm Đài Loan [bi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét鯿biāncá mèÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét