Bộ thủ #142
虫
Phồn thể6 nétĐộng vật
Bộ Trùngchóng
côn trùng
Có 274 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
274 chữ phù hợp
螳tángbọ ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét蟁wénbiến thể cũ của 蚊[wen2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét蟓xiàngtằmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét蠁xiàng · xiǎngấu trùngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét螾yǐngiun đấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét蟑zhāngcon giánÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét蟅zhèchâu chấu; bọ cánh cứng đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét䗪zhècon gián đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét蟄zhénghỉ đôngHán–Việt: trập · 17 nét螽zhōng(châu chấu); Gompsocleis mikadoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét䗥zōngdùng trong 螉䗥[weng1 zong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét蟬cháncon ve sầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét蟲chóngdạng động vật cấp thấp, bao gồm côn trùng, ấu trùng côn trùng, giun và sinh vật tương tự; LT:條|条[tiao2],隻|只[zhi1]; (nghĩa bóng) người có đặc điểm không mong muốn cụ thểHán–Việt: trùng · 18 nét蠆chài(bọ cạp); một loại côn trùngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét蟪huì(ve sầu); Platypleura kaempferiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét蟣jǐấu trùng chấyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét蟜Jiǎo · jiǎohọ [Jiao3]; (côn trùng)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét蟭jiāotrứng bọ ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét蟨juéchuột nhảy SiberiaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét蟟liáoxem 蟭蟟[jiao1 liao2]Hán–Việt: liu · 18 nét蟯náogiun ký sinh; giun kim ở người (Enterobius vermicularis)Hán–Việt: nghêu · 18 nét蟠páncuộnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét蟛péng(cua đồng); loài grapsus sp.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét蟮shànxem 蛐蟮[qu1 shan5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét蠂shèPodisma mikadoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét蟢xǐ(nhện)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét蟳xún(cua lông)Hán–Việt: tằm · 18 nét蠅yíngruồi; chòm sao Con Ruồi; LT:隻|只[zhi1]Hán–Việt: nhặng · 19 nét蟻yǐkiếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét蟹xiècuaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét蟾cháncon cóc (chán đại diện cho âm thanh kêu của nó); (thần thoại) con cóc ba chân được cho là tồn tại trên mặt trăng; (hoán dụ) mặt trăngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét蟶chēngcon trai; ốc móng tay; Solecurtus constrictaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét蟷dāngbọ ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét蠖huòsâu đoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét䗶làbiến thể cũ của 蠟|蜡[la4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét蠊liáncon giánÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét蠃luǒdùng trong 蜾蠃[guo3 luo3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét蠓měngcon châu chấu; con dĩn; con muỗi cátHán–Việt: mòng · mông · mống · 19 nét蟿qì(côn trùng); Tryxalis masutaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét蟺shàngiun đấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét