Bộ thủ #109

Phồn thể5 nétCon người & cơ thể

Bộ Mục

mắt

132 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

132 chữ phù hợp

Tra bộ khác
tiǎnbiến thể của 㥏[tian3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétkhóe mắt; nhìn chằm chằmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétdo thámÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétnheo mắt; (thổ ngữ) chợp mắtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétchǒu(thổ ngữ) nhìnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétgāo(hình thức kết hợp) tinh hoànÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néthóu(xuất hiện như âm "ho", đặc biệt trong các từ mượn từ tiếng Phạn); bán mù (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néthūnu ám; chán nảnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétkuíchia cách; nhìn chằm chằmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétmàothị lực không rõ; mờ mịtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétruìnhạy bén; sáng suốt; nhìn xa trông rộngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétsǒuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétxiāmù; một cách vô căn cứ; một cách khờ dại; không có mục đíchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétngủ gật; mơ màngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétchēn(văn học) trừng mắt giận dữ; nhìn trừng trừngHán–Việt: trân · 15 nétfènngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan thoại: 睡[shui4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétméngthị lực mờ ảo; cảm thấy xấu hổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétmíngnhắm (mắt)Hán–Việt: manh · minh · 15 nétqióng(văn học) nhìn chằm chằm trong sợ hãi; (văn học) một mình; không ai giúp đỡÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétwěngxem 瞈矇|瞈蒙[weng3 meng2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétmánche giấu khỏi; giữ bí mật (với ai đó)Hán–Việt: man · 16 nétpiēliếc nhìn; nhìn thoáng qua; xuất hiện trong chớp mắtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétchēngtrố mắt nhìn điều ngoài tầm vớiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétkànnhìn xuống từ trên cao; do thám điều gìÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétkōubị lõm vào (mắt)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétlōuliếc nhìnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétpiǎoliếc nhìnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbiến thể của 翳[yi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzhàngbệnh đục thủy tinh thể trong mắtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétliǎo · liào(mắt) sáng; rõ ràng; hiểu rõ; biến thể không chính thức của 瞭[liao4]; quan sát từ trên cao hoặc khoảng cáchHán–Việt: lẹo · 17 nétqiáonhìn; xem; khám (bác sĩ); thăm khámÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétdèngmở to mắt; nhìn chằm chằm; lườmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétjiàndo thámÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétlínnhìn chằm chằm vàoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétrún · shùngiật (cơ hoặc mí mắt); nháy mắt; lấp lánh; thời gian rất ngắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétShěn · shěnhọ [Shen3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétshùnnháy mắtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néttóngtròng đen của mắtHán–Việt: đồng · tròng · 17 nétzhānnhìn chăm chú; quan sátHán–Việt: chiêm · 18 nétàibiến thể của 曖|暧[ai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét