Giản thể · HSKHSK789

shuǎ · Shuǎ

họ [Shua3]; chơi đùa; sử dụng; phô diễn (làm màu, v.v.); thể hiện (kỹ năng, tính khí, v.v.)

9 nét
Động từBộ · #126

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

耍宝耍废耍猴耍滑

Thành phần

shuǎ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱而女

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 耍 gồm 而 và 女. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 耍 thành 而 + 女, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Shua3]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhi · érmà; râu · 6 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

耍宝shuǎ bǎokhoe khoang; diễn trò cho người khác vui
耍废shuǎ fèi(Đài Loan) (tiếng lóng) giết thời gian thư thả; đi chơi
耍猴shuǎ hóubắt khỉ diễn trò; làm trò khỉ
耍滑shuǎ huádùng mánh khóe; hành động một cách láu cá
耍赖shuǎ làicư xử vô liêm sỉ; không chịu thừa nhận thua cuộc, hoặc nuốt lời hứa v.v.
耍闹shuǎ nàochơi đùa ầm ĩ; đùa giỡn

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

耍宝 · khoe khoang; diễn trò cho người khác vui耍废 · (Đài Loan) (tiếng lóng) giết thời gian thư thả; đi chơi耍猴 · bắt khỉ diễn trò; làm trò khỉ耍滑 · dùng mánh khóe; hành động một cách láu cá

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác