Giản thể · HSKHSK4

ér

Mà, và (nối câu hoặc mệnh đề); và; cũng như; và do đó; nhưng (không); mà (không)

6 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

而后而今而且而是

Thành phần

Đang bổ sung

ér

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Diễn giải học tập

Nguồn hiện tại chưa có đủ dữ liệu cấu tạo để diễn giải tự nguyên mà không suy đoán.

Mẹo nhớ

Gắn hình dáng chữ 而 với nghĩa “Mà, và (nối câu hoặc mệnh đề)” và ôn lại bằng từ ghép.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhi · érmà; râu · 6 nét · Con người & cơ thể

Dữ liệu hiện tại chưa có phép phân rã thành phần đủ tin cậy cho chữ này.

Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

而后ér hòusau đó; rồi thì
而今ér jīnbây giờ; hiện tại (thời điểm)
而且ér qiě(không những ...) mà còn; hơn nữa而是ér shìmà là而已ér yǐchỉ vậy; không hơn
而言ér yán(thường đứng trước bởi 就…[jiu4 xx5] hoặc 對…|对…[dui4 xx5] v.v.) xét về...; nói về...

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

他聪明而努力大家都喜欢他。

Giáo trình

Tā cōngmíng ér nǔlì dàjiā dōu xǐhuān tā

Anh ấy thông minh và nỗ lực, mọi người đều thích anh ấy

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác