Giản thể · HSKHSK3HSK5

suǒ

sở; ngôi; nơi; thực ra; lượng từ cho nhà, toà nhà nhỏ, cơ quan, v.v.; cái mà; phó từ giới thiệu mệnh đề quan hệ hoặc bị động

Hán–Việt: sỡ8 nét
名、量Danh từBộ · #63

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

所以所部所得所多

Thành phần

suǒ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

sỡ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm sỡ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

所多 · Soto

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰户斤

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 所 gồm 户 và 斤. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 所 thành 户 + 斤, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “sở; ngôi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hộ · cửa một cánh · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

所以suǒ yǐvì vậy; do đó
所部suǒ bùquân dưới quyền chỉ huy của một người
所得suǒ dénhững gì người ta có được; lợi ích của một người
所多Suǒ duōSoto
所见suǒ jiàn(văn học) điều mà một người thấy; (văn học) ý kiến; quan điểm
所居suǒ jūnơi cư trú; chỗ ở
所料suǒ liàokỳ vọng của một người; điều người ta dự đoán
所能suǒ néngtheo khả năng của một người; điều mà ai đó có thể làm
所生suǒ shēngcha mẹ (bố và mẹ)
所属suǒ shǔsự trực thuộc (tức là tổ chức mà một người trực thuộc); cấp dưới (tức là những người cấp dưới của mình)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

老师用一个完整的句子说明了“所”的用法。

Giáo trình

lǎo shī yòng yí gè wán zhěng de jù zi shuō míng le“ suǒ ” de yòng fǎ 。

Ví dụ này đặt “所” (sở;ngôi) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác