Bộ thủ #9
人
Giản thể2 nétCon người & cơ thể
Bộ Nhânrén
người
Có 367 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:亻
Chữ chứa bộ
367 chữ phù hợp
僇lùkhinh miệt; xúc phạmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét僄piàonhẹ; thoăn thoắtHán–Việt: xỉu · 13 nét働xx5 · dòng(chữ quốc tự Nhật Bản) lao động; làm việcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét傿Yān · yàntên của một vị tiên; tên địa danh cổ; họ [Yan1]; giá gian lậnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét傮zāohoàn thành, đi xung quanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét僚Liáo · liáohọ [Liao2]; quan chức; đồng nghiệpHán–Việt: liêu · 14 nét僰Bó · bótên một dân tộcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét僝chánchửi rủa; lăng mạÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét僜Dèng · chēngdân tộc Đặng ở Tây TạngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét僭jiàn(hình thức ràng buộc) vượt quyềnHán–Việt: tiếm · 14 nét僣jiàn · tiěvượt quyền; chiếm đoạt quyền lựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét僬jiāodùng trong 僬僥|僬侥[jiao1 yao2]; dùng trong 僬僬[jiao1 jiao1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét儆jǐngcảnh báo; khuyên rănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét僦jiù(văn học) thuê; mướn; cho thuêÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét僯lǐn · lìnxấu hổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét僧sēng(hình thức kết hợp) nhà sư (viết tắt của 僧伽[seng1 qie2])Hán–Việt: tăng · 14 nét僳Sù · sùdân tộc Lisu ở Vân NamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét僖Xī · xīhọ [Xi1]; thận trọng; vui vẻ; vui mừngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét僩xiàncan đảm; anh dũngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét僴xiànbiến thể cũ của 僩[xian4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét僎zhuànthu thậpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét僮Zhuàng · tóngbiến thể cũ của 壯|壮, dân tộc Choang ở Quảng Tây; người hầu traiHán–Việt: đồng · 14 nét僔zǔntập hợp; chen chúcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét僵jiāngcứng; ngõ cụt; cứng đơ (xác chết); cứng; ngõ cụt; cứng đơ (xác chết); biến thể của 僵[jiang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét僻pì(hình thức kết hợp) hẻo lánh; xa xôi; lệch tâm; kỳ dịÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét僾àikhông rõ; mơ hồ; mờ ảo; dường như; xuất hiệnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét儃chánthiếu quyết đoán; lưỡng lựÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét儊chùthô ráp và gồ ghềÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét儋dānmang; vácÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét儅dāng · dàngdừng lạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét儌jiǎobằng may mắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét僿sàinhỏ bé, vụn vặt; thiếu chân thànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét儍shǎbiến thể của 傻[sha3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét儇xuān(văn học) tài tình; (văn học) phù phiếmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét儞nǐbiến thể cũ của 你[ni3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét儜níngyếu mệt; mệt mỏi; khốn đốnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét儒rúhọc giả; người theo Nho giáoHán–Việt: nho · 16 nét儓táingười hầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét儡lěilàm bị thương; rốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét儤bàotrực đêmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét