Bộ thủ #85
水
Giản thể4 nétThiên nhiên
Bộ Thủyshuǐ
nước
Có 579 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:氵氺
Chữ chứa bộ
579 chữ phù hợp
洁jiésạch sẽHán–Việt: cát · khiết · 9 nét浊zhuóđục; nhầy; không tinh khiếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét津Jīn · jīnviết tắt của Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]; nước bọt; mồ hôi; bến phà; chỗ cạn (để qua sông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洽qiàphù hợp; liên hệ; đồng ý; tham khảo; rộng rãiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét浐chǎntên một con sông ở tỉnh Thiểm Tây; xem 滻河|浐河[Chan3 He2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét㳘chōng(văn học) (dòng suối núi) chảy xuống; (tượng thanh) tiếng nước chảyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét泚cǐtrong sáng; rạng rỡ và sáng ngờiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洏érchảy (như nước hoặc nước mắt)Hán–Việt: nhỉ · 9 nét洱ěrxem 洱海[Er3 hai3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洑fúxoáy ngầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洸guāngnước lấp lánhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét浒hǔbờ sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洹huántên một con sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洄huínước xoáy; nước cuộn; lội ngược dòngHán–Việt: hói · 9 nét洎jìđến; khiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét浃jiāướt sũng; làm ướt; dính nước; phát âm ở Đài Loan: [jia2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洊jiànnước chảy; liên tiếpHán–Việt: tuồn · 9 nét洚jiànglũ lụtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét浕Jìn · jìnsông ở tỉnh Hồ BắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét浄jìngbiến thể của chữ 淨|净 trong tiếng NhậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét浍kuài · huìmương; kênhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洭kuāngtên cổ của sông 洭河[Kuang1 He2] ở Quảng Đông ngày nay; (dùng trong địa danh cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洌liètinh khiết; làm sạchHán–Việt: rét · 9 nét浏liútrong; sâu (về nước); nhanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洛Luò · luòhọ [Luo4]; tên gọi cũ của một số con sông (ở Hà Nam, Thiểm Tây, Tứ Xuyên và An Huy); dùng trong phiên âmHán–Việt: rặc · 9 nét洣Mǐ · mǐsông Mi ở Hồ Nam, phụ lưu của Tương Giang 湘江Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洺míngtên một con sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洴pínggiặt; tẩy (vải)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洳rùẩm ướt; lầy lội; đầm lầyHán–Việt: nhơ · 9 nét浉Shī · shīShi, tên con sông ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà NamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洮táorửa sạch; tên sôngHán–Việt: rệu · 9 nét洟tìchất nhầy mũi; phiên âm Đài Loan [yi2]Hán–Việt: dề · 9 nét洼wābiến thể của 窪|洼[wa1]; chỗ lõm; bị lõm; đầm lầyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洧wěitên một con sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洿wūđào (ao); nước tù đọngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét涎xiánbiến thể của 涎[xian2]; nước bọtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洨Xiáo · xiáosông Tiêu ở tỉnh Hà Bắc; (Phổ thông Đài Loan) (tục) tinh dịch (từ tiếng Đài Loan 潲, phát âm Tai-lo [siâu])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洫xùđào mương; hào nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét洵xúnthực sự; xoáy nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét浔xúntên một con sông; bờ dốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét