Bộ thủ #64

Giản thể4 nétCon người & cơ thể

Bộ Thủshǒu

tay

429 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

429 chữ phù hợp

Tra bộ khác
jiūthu thập; tập hợpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétkè · kēđánh; cầm trong tayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétlǎnbiến thể của 擥[lan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétliǎnvận chuyển; dời đi mang theoHán–Việt: lèn · 13 nétmièbóc; rút ra; gọt; xé; nhéoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétnuò(văn học) cầm (trong tay); thách thức; khiêu khíchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétquètham khảo; gõ; đánhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétsǎngđẩy mạnh; xôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétshānbiến thể của 扇[shan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétshèbiến thể tiếng Nhật của 攝|摄Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétshūtrình bày; lan rộngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétshuòbôi; chọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétsūnchà xát bằng tay; xoaHán–Việt: dun · 13 nétthực hiện việc tạo bản dậpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétwā · wǎ · wànắm; chụp; bắt; bò; trèoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétbiến thể của 捂[wu3]; cheÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyánnghiền mịn; học tập; nghiên cứuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhǎnthấm hút; chặmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhīchống đỡÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhāihái; hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...); lựa chọn; chọn ra; mượn tiền lúc cần gấpHán–Việt: trích · 14 nétshuāingã; ném xuống; làm rơi vỡÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétcuīphá hủy; phá hoại; tàn phá; đàn ápÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétpiě · piēvứt đi; quăng sang một bên; vứt đi; quăng sang một bên; ném; quăng; nét phẩy (thư pháp)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétliàođặt xuống; để lại; ném hoặc đánh ngã; bỏ rơi hoặc vứt bỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhétài liệu gấp theo dạng đàn accordion; gấpHán–Việt: dập · 14 nétáo(văn học) đánh; tấn công; đậpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbiāo · biào(văn học) xua đi; vứt bỏ; buộc chặt; khoác tay; đi chung với; bám sát (ai đó); cạnh tranhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétchōngbiến thể của 舂[chong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétômÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétHàn · hànhọ [Han4]; phiên âm Đài Loan [Gan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néthuàrộng; rộng rãiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjiǎogõ; đậpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjiūbóp cổ; điều traÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétluòchất đống; xếp chồng; một đống; một chồngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét(dùng trong từ ghép) bắt chước; sao chépHán–Việt: mò · 14 nétqiānnắm; bắt; kéo vạt áo lênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétshàn · chàncắt giảm; cắt cỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétshū · chūxúc xắc; đánh bạc; thả raÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néttuǒ · wěicắt ngắn; rút ngắn; vứt điÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétyáobiến thể sai của 搖|摇[yao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét