Bộ thủ #64

Giản thể4 nétCon người & cơ thể

Bộ Thủshǒu

tay

429 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

429 chữ phù hợp

Tra bộ khác
qiàođánh bằng gậy; đánh từ bên cạnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétqíngnâng; giữ lên; giơ lênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétsǒurung; lắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétLau, chùi; chà; cào; lao; đánh bóng; thoa (son, kem v.v.); lướt qua; bào sợi (rau củ v.v.)Hán–Việt: xát · 17 nétngón cái; bẻ; xé; xuyên; táchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétdǎokhuấy; giãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétlàm bẩn; nhuộmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétsà · cāphía trướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néttáibiến thể của 抬[tai2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néttī · zhìchọn lựa; bới móc; phơi bày; gãi; biến thể cũ của 擲|掷[zhi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétxǐnghỉ mũiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétbiến thể cổ của 揶[ye2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétzhuókéo ra; lựa chọn; thăng chứcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétlǎnbiến thể của 攬|揽[lan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétléi · lèiđánh (biến thể cũ của 擂[lei2])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétliècầm, nắm; cầm tóc; kéo tócHán–Việt: xợp · 18 nétpānleo trèo (bằng cách kéo mình lên); liên lụy; nhận quan hệ với người có địa vị cao hơn; leo trèo (bằng cách kéo mình lên); liên lụy; nhận quan hệ với người có địa vị cao hơnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétzǎn · cuánsưu tầm; tích trữ; tích luỹ; tiết kiệm; tập hợp lại; sưu tầm; tích trữ; tích luỹ; tiết kiệmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 néthuōxúc bằng xẻngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétjùnbiến thể cũ của 捃[jun4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétphá hủy; xé; xé toạcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétqiānbiến thể của 褰, vén gấu quần; nhấc váy lênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétrǎng(văn học) xắn tay áo; (văn học) từ chối; chống lại; (văn học) chiếm đoạt; ăn trộm; (văn học) làm rối loạn; Đài Loan phát âm [rang2]Hán–Việt: nhường · 20 nétqiānbiến thể của 搴[qian1], nắm bắtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétdiānngã; dậm (chân); quăng; némÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétjùnbiến thể cũ của 捃[jun4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétzuàn(khẩu ngữ) cầm; nắm; chộpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétjuéchộp; giật; chụp lấyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétnǎngđể đỡ; đâmHán–Việt: nện · 25 nét