Bộ thủ #53

广

Giản thể3 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Nghiễmyǎn

mái che bên vách núi

64 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

64 chữ phù hợp

Tra bộ khác
庿miàobiến thể của 廟|庙[miao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétqǐngphòng; sảnh nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétshù(hình thức kết hợp) bình thường; nhiều; (hình thức kết hợp) liên quan đến thiếp (trái ngược với 嫡[di2]); biến thể cũ của 庶[shu4]Hán–Việt: thứ · 11 néttuǒchiều dài hai cánh tay dang raÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétYǔ · yǔhọ [Yu3]; tên một ngọn núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétfèibiến thể Nhật Bản của 廢|废[fei4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néthuì · wěimột căn phòng; tường của một ngôi nhà; tên của một ngườiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétsōubiến thể cũ của 廋[sou1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétsōutìm kiếm; ẩn giấuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét𫷷xīn(văn học) sắp xếp theo trật tự; cũng đọc là [qin1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétlián · Liánbiến thể cũ của 廉[lian2]; họ [Lian2]; liêm khiết; thành thật; giá rẻHán–Việt: liêm · 13 nétkuò(hình thức kết hợp) rộng rãi; bao la; (hình thức kết hợp) đường viền; hình dạng chung; (hình thức kết hợp) mở rộng; kéo dàiHán–Việt: quách · 13 nétáokho lúaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétzhìkỳ lânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétjǐn · qíncẩn thận; túp lều; biến thể của 僅|仅[jin3]; biến thể của 勤[qin2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjiùbiến thể của 廄|厩[jiu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétLiào · liàohọ [Liao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétnhà lều Mông Cổ; (văn học) tôn kính; thận trọngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétchánnơi buôn bánHán–Việt: chờn · 15 nétkuàichuồng kho; lẫm thócÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétlǐnkho lúa nhà nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétqiángbức tườngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétxièvăn phòngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyōnghài hòaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét