Bộ thủ #50

Giản thể3 nétCon người & cơ thể

Bộ Cânjīn

khăn

64 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

64 chữ phù hợp

Tra bộ khác
khăn xếp; khăn trùm đầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétBức (dùng cho tranh, ảnh, vải...); chiều rộng; cuộn; lượng từ cho vải hoặc tranh ảnhHán–Việt: bức · 12 nétmàobiến thể cũ của 帽[mao4]; mũ; nónHán–Việt: mão · 12 nét(toán) lũy thừa; số mũ; phủ bằng vải; tấm phủ; mạng cheÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétpíngbiến thể của 屏[ping2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétlềuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétrèm hoặc màn; mái che hoặc lều; sở chỉ huy của tướng; màn (của vở kịch); rèm hoặc màn; mái che hoặc lều; sở chỉ huy của tướng; màn (của vở kịch); biến thể cũ của 幕[mu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néthuǎngbiển hiệu; (văn học) rèm cửa sổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétjiàvải (cổ), đặc biệt của các nhóm dân tộc phía namÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétpánkhăn quàng lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétmànrèmHán–Việt: màn · 14 nétzhàngtrướng treoHán–Việt: trướng · 14 nétzhuàng · chuánglượng từ cho tòa nhà; rèm xe ngựa (xưa); lá cờ; lượng từ cho tòa nhà; rèm xe ngựa (xưa)Hán–Việt: choàng · 15 nétfānbiểu ngữHán–Việt: phan · 15 nétféntua trang trí trên dây cươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétdùng trong 幞頭|幞头[fu2tou2]; biến thể của 袱[fu2]; cách phát âm ở Đài Loan: [pu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétkiêu ngạo; thô lỗ; che phủÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétchānrèm trong xe; ngănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétjiélau chùiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétméngche phủÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétmái che xe ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétmièmái phủ xe ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétchúmột loại màn chống muỗi; màn giườngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétxiǎnrèm phía trước xe ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét