Bộ thủ #32

Giản thể3 nétThiên nhiên

Bộ Thổ

đất

246 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

246 chữ phù hợp

Tra bộ khác
trát vữa; quét vôi (tường)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétquèthực sựÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néttiánbiến thể của 填[tian2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétwěngbụi bay (tiếng địa phương); bụiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyánbiến thể tiếng Nhật của 鹽|盐Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyuáncao nguyên, đặc biệt là Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc 黃土高原|黄土高原[Huang2 tu3 Gao1 yuan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétqiángtường; biến thể của 牆|墙[qiang2], tường; tường (LT: 面[mian4], 堵[du3]); (tiếng lóng) chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被牆|被墙[bei4 qiang2])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjìngbiên giới; nơi; tình trạng; ranh giới; hoàn cảnhHán–Việt: cảnh · 14 nétbiến thể của 地[di4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétshùbiệt thựHán–Việt: thự · 14 néttàn tích; (văn học) làng; biến thể của 圩[xu1]; chợ quêÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjǐn · jìnchôn; trát bùnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétkànvách đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétmàntrát vữaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétqián(tiếng Mân Nam) bên cạnh; gần; (dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétshāngđất đã cày; độ ẩm của đất; rãnh càyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétshútrường tư thụcHán–Việt: thục · 14 nétshuǎng(văn học) đất cao nhiều ánh nắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétxié(dùng trong tên địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétyōngtường thành; tường baoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzēngbiến thể tiếng Nhật của 增[zeng1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzēngtăng; (dạng kết hợp) tăng; tăng thêm; thêm vàoHán–Việt: tăng · 15 nétdūnkhối; trụ cổng; bệ cầu; phân loại cho cụm cây; phân loại cho ván bài: vánHán–Việt: đôn · 15 nétàolô đất xây dựngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétchísânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétfánmộ phầnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétqiāođất đá sỏiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttánbiến thể của 罈|坛[tan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttánbiến thể cũ của 壜[tan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzūncốc; bình; hũ rượuHán–Việt: chôn · 15 néttường; thành lũyHán–Việt: bích · 16 nétàibụi; bùnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbó · xuéluống đất nổi (trồng cây)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthuàibiến thể Nhật Bản của 壞|坏[huai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét(dạng kết hợp) gạch chưa nung; (dạng kết hợp) than bánh (làm từ than, v.v.); cách đọc ở Đài Loan: [ji2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétrǎngbiến thể Nhật Bản của 壤[rang3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyōngcản trở; lấp kín; đắp đất quanh gốc câyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét𡒄lǎnthất vọngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétháohào; rãnh (quân sự)Hán–Việt: hào · 17 nétdǎocột; hình trụÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét