Bộ thủ #30
口
Giản thể3 nétHành động & khái niệm
Bộ Khẩukǒu
miệng
Có 482 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
482 chữ phù hợp
嘂jiàobiến thể cũ của 叫[jiao4]; nhạc cụ cổ đại giống đàn ocarinaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘦jiàochỉ cần; miễn là; (viết tắt của 只 và 要)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘞lei5 · leitiểu từ cuối câu, giống 了[le5], nhưng mang sắc thái tán thànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘧mì(phiên âm) như trong pyrimidineÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘌piào(văn học) nhanh; tốc độ; dùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm Đài Loan: [piao1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘁qīâm thanh thì thầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘥sāilãng phí (tiếng Quảng Đông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嗾sǒuxúi giục; kích độngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嗿tǎnâm thanh nhiều người ănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘡tāng(từ tượng thanh) choang; vang; đoàngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘐xiāokhoa trương; phô trươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘢yě(tiếng Quảng Đông) điều; sự việc; thứÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘤yīngtiếng chim kêuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嗻zhè · zhē(cũ) vâng vâng!Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘿hēinàyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét噢ōồ; à (dùng để chỉ sự nhận ra); cũng đọc là [ou4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét嘻xīcười; toét miệng; (thán từ biểu thị sự ngưỡng mộ, ngạc nhiên, v.v.); (thán từ biểu thị ngạc nhiên, đau buồn, v.v.); biến thể của 嘻[xi1]Hán–Việt: hi · 15 nét嘱zhǔdặn dò; khẩn cầu; thúc giụcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét嘲cháo · zhāochế nhạo; nhạo báng; dùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]Hán–Việt: trào · 15 nét嘶sīrít; hí; Xì! (âm thanh hít không khí qua kẽ răng, biểu thị do dự hoặc suy nghĩ)Hán–Việt: tê · 15 nét嘹liáoâm thanh trong trẻo; tiếng kêu (của sếu, v.v.)Hán–Việt: rêu · 15 nét噌cēng · chēngla mắng; vèo vèo!; âm thanh chuông v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét嘬chuài · zuō(văn học) gặm; ăn ngấu nghiến; (khẩu ngữ) mútHán–Việt: chối · 15 nét噇chuáng(phương ngữ) ăn hoặc uống phung phíÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét噔dēng(từ tượng thanh) bịch; thụpHán–Việt: đằng · 15 nét噶gáphiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ); tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật; (tiếng địa phương) trợ từ ngữ khí giống 了[le5] (đặc biệt ở Vân Nam)Hán–Việt: gắt · 15 nét噍jiàonhaiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét噘juēbĩu môi; (phương ngữ) mắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét噜lūcàu nhàu; lắm chuyệnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét噛nièbiến thể cũ của 嚙|啮[nie4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét嘭pēng(từ tượng thanh) bùmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét噗pū(từ tượng thanh) bốp; plop; pfff; phành phạch của động cơÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét噙qínngậm (thường chỉ miệng hoặc mắt)Hán–Việt: gầm · 15 nét嘫ránbiến thể cũ của 然[ran2]Hán–Việt: nhoẻn · 15 nét噏xīnói tầm phào; buôn chuyện (tiếng Quảng Đông)Hán–Việt: hấp · 15 nét噀xùnphun ra từ miệngHán–Việt: sún · 15 nét噎yēbị nghẹn (vì); nghẹn lời; ngạt thởHán–Việt: ế · 15 nét噂zǔnnói chuyện cùng nhauHán–Việt: ton · 15 nét嘴zuǐmiệng; mỏ; vòi; vòi ấm trà, v.v.; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét器qìthiết bị; công cụ; dụng cụ; Lượng từ: 臺|台[tai2]Hán–Việt: khí · 16 nét