Bộ thủ #196

Giản thể11 nétĐộng vật

Bộ Điểuniǎo

chim

150 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

150 chữ phù hợp

Tra bộ khác
zhào · zhuógà lôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétzhuīchim dẽ cu; chim cu gáyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétānbiến thể cũ của 鵪|鹌[an1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétchìmột loại chim nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétbồ nôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétchim chìa vôi (chi Oenanthe)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétbiến thể của 鵙[ju2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétkūnbiến thể của 鵾|鹍, chim lớn, có thể liên quan đến sếu hoặc thiên nga (cổ đại); chim huyền thoại quái dị, so với chim roc của SinbadÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétmột loại diều hâuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétchúbiến thể của 雛|雏[chu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétbiến thể của 雞|鸡[ji1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétkòuchim nonÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétruòchim sẻ vàngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétdùng trong 鷿鷈|䴙䴘[pi4 ti1]; biến thể của 鷈|䴘[ti1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétyànloài chim giống chim cútÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétzhēn · tiántên chimÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétphasianus pictusÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétguànsếu; còÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 néthuángchim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétshuāngbiến thể của 鸘|鹴[shuang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétshuāngdùng trong 鷫鸘|鹔鹴[su4 shuang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétyǎotiếng kêu của gà lôi máiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétluóchim lặn; chim họa miÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétdùng trong 鷿鷈|䴙䴘[pi4 ti1]; biến thể của 鷿|䴙[pi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétmột loại chim énÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétyú · yùchim giẻ cùi Đông ÁÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétgà lôi Reeves (Syrmaticus reevesii)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nétlěisóc bayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 26 nétbiến thể cũ của 鶴|鹤[he4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 27 nétbiến thể của 鴝|鸲[qu2]Hán–Việt: cò · 29 nét