Bộ thủ #196
鸟
Giản thể11 nétĐộng vật
Bộ Điểuniǎo
chim
Có 150 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
150 chữ phù hợp
鹞yàochim ưng nhỏ; Accipiter nisusÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鹝yìgà lôi; gà tây; biến thể cũ của 鷁|鹢[yi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鹢yìmột loại chim nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鳷zhīthuật ngữ chung cho các loài giẻ cùi; Garrulus lidthiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét𬸣xuān · xiānbay lênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét鵖bīxem 鵖鴔[bi1 fu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鴠dànmột loại sơn caÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鴗lìAlcedo bengalensisÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鹨liùchim chiền chiện (chi Anthus)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鹥yīvịt mào (Anas penelope, một loài vịt Âu-Á); mòng biển (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鹦yīngcon vẹtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鴢yòu · yǎo(vịt)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鴥yù(chim) bay nhanh; lao xuốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鴪yùbiến thể cũ của 鴥[yu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét鹧zhègà gô; Francolinus chinensisÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét𬸦zhuódùng trong 鸑鷟|𬸚𬸦[yue4 zhuo2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét䴔jiāomột loại chim nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鹪jiāochim hồng tước đôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鹫jiùkền kềnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鹩liáochim liêu đôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét䴕lièchim gõ kiếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鵀rèn · rénchim đầu rìuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鴽rúchim giống chim cútÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鴳yànchim cútÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鹬yùdẽ cả; dẽÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét𬸪fángà nước; gallinulaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鹰yīngđại bàng; diều hâu; chim ưng; đại bàng; diều hâu; chim ưngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét䳗ébiến thể của 鵝|鹅[e2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鹱hù(dạng kết hợp) chim họ Procellariidae, bao gồm chim hải âu, hải yến,...Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鹮huáncò quăm; cò mỏ thìa; họ ThreskiornithidaeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鵙júchim ác làÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鹭lùcon diệcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鹲méngchim nhiệt đớiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鵗xīgà lôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鹯zhāncắt nhỏ; chim énÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鵩fúcúÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鶏jībiến thể Nhật Bản của 雞|鸡Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鵵tùScops semitorquesÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鵺yèmột loại chim giống gà lôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鶂yìchim ưngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét