Bộ thủ #187
马
Giản thể10 nétĐộng vật
Bộ Mãmǎ
ngựa
Có 107 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
107 chữ phù hợp
駻hàn(ngựa) dữ; dãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét駵liúbiến thể cũ của 騮|骝[liu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét駹mángngựa đen mặt trắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét駾tuìphi nước đại (trên ngựa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét駴xiè · hàitiếng trống dồn dậpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét駽xuàn · xuānmàu xámÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét騑fēingựa bên (trong một đội ngựa kéo); ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét騉kūnngựa đẹpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét騋láingựa cáiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét騒sāobiến thể tiếng Nhật của 騷|骚Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét騇shèngựa cái; ngựa máiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét験yànbiến thể tiếng Nhật của 驗|验Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét騆zhōungựa thầnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét騘cōngbiến thể cũ của 驄|骢[cong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét骥jìngựa nòi; tinh tế và đức hạnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét騗piànbiến thể cũ của 騙|骗[pian4]; lên ngựa bằng cách đưa một chân quaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét騢xiá(ngựa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét騕yǎotên của một loài ngựa huyền thoạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét驆bìdùng trong phiên âm sách Phật giáoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét骦shuāngdùng trong 驌驦|骕骦[su4 shuang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét骧xiāng(văn học) ngựa chạy tung tăng; nâng lên; giữ caoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét騺zhìngựa nặng; ngựa không di chuyển được vì chân bị què; chậm chạpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét驔diànngựa đenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét驒tuó(ngựa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét驈yùngựa đen có chân trắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét驖tiěngựa màu nâu sẫmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét驙zhān(ngựa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét