Bộ thủ #184
食
Giản thể9 nétĐồ vật & công cụ
Bộ Thựcshí
ăn; thức ăn
Có 86 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:饣
Chữ chứa bộ
86 chữ phù hợp
饎chìthức ăn; nấu ănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét饙fēnhấp cơmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét饐yìbị ôi thiuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét饕tāo(văn học) tham lam; phàm ănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét饔yōng(văn học) thức ăn chín; bữa sángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét馕náng · nǎngmột loại bánh mì dẹt; ăn ngấu nghiến; ăn tham lamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét