Bộ thủ #184

Giản thể9 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Thựcshí

ăn; thức ăn

86 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

86 chữ phù hợp

Tra bộ khác
chā · zha5nấu và khuấy (thức ăn cho động vật); (khẩu ngữ) ninh (cháo, v.v.); dùng trong 餎餷|饹馇[ge1 zha5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétfànbiến thể cũ của 飯|饭[fan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétdùng trong 餶飿|馉饳[gu3 duo4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétkuìdâng lễ cho thần linh; biến thể của 饋|馈[kui4]; thực phẩm; tặng quàÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétsōubị ôi; thiu (như thức ăn)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétsūn(văn học) bữa tối; biến thể của 飧[sun1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétxiǎng(văn học) dâng đồ ăn thức uống; thiết đãiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néthương thơm của thức ănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétbánh gạoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétbiến thể của 餺|馎[bo2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néthàithức ăn ôi thiuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétjuàn · yǎngbiến thể cũ của 餋[juan4]; biến thể cũ của 養|养[yang3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétliú · liùchưng cất; tách một chất lỏng thành các thành phần bằng cách đun sôi; hấp; nấu bằng nồi hấp; hấp lại đồ ăn nguộiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétổ bánh mì hấp nhỏ; biến thể của 饃|馍[mo2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétxiūcao lương mỹ vịÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétmang đồ ăn ra đồng cho người lao độngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyǐnbiến thể của 飲|饮[yin3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét𩠌sòngmón ăn, thường ăn với cơm (tiếng Quảng Đông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétmándùng trong 饅頭|馒头[man2 tou5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjǐnthời kỳ đói kém hoặc mất mùaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néttiǎnlấy được bằng cách lừa dốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néttóngthức ănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbánh gạo chiênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjuàncúng tếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétsǎndùng trong 饊子|馓子[san3 zi5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétyànăn noÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzhuànbiến thể cũ của 饌|馔[zhuan4]; thức ăn; cao lương mỹ vịÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétcānbữa ăn; ăn; lượng từ cho bữa ănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbǐngbiến thể của 餅|饼[bing3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétènấc cụtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néttántiến tớiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzhuìđi vòng quanh đền thờ và cúng tếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét𫗴zhāncháo đặcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétài · hé(văn học) (thức ăn) hỏng; chua; ôi thiu; bánh mì sợi chiên giòn, còn gọi là 饊子|馓子[san3 zi5]Hán–Việt: ưởi · 17 néthuì(đồ ăn) thối và hôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néthún · yùnbiến thể của 餛|馄[hun2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétnuǎngửi tặng một bữa tiệcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néttiè(văn học) tham ăn; phàm ănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 néttángbiến thể cũ của 糖[tang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétăn quá nhiều; phong tặngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét