Bộ thủ #164
酉
Giản thể7 nétThiên nhiên
Bộ Dậuyǒu
rượu; chi Dậu
Có 81 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
81 chữ phù hợp
酽yànđậm (trà)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét醉zuìsayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét醋cùgiấm; ghen tuông (trong tình yêu); giấm; ghen tuông (trong tình yêu)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét醇chúncồn; rượu có nồng độ cồn cao; đậm; nguyên chất; rượu ngonÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét醊chuò · zhuìrưới rượu xuống đấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét醌kūnquinone (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét醂lín · lǎndùng trong 味醂[wei4 lin2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét醁lùtên một loại rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét醅pēirượu chưa lọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét醄táorất say; phê; xuất hiện vui vẻ; nhìn hạnh phúcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét醆zhǎnchén rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét醒xǐngTỉnh dậy; tỉnh dậy; tỉnh táo; nhận ra; tỉnh rượu; tỉnh lạiHán–Việt: tỉnh · 16 nét醑xǔcồn; chưng cất rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét醝cuó · cuōrượu; cồnHán–Việt: say · 16 nét醐húloại kem tinh khiết nhấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét醚míeteÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét醛quánandehitÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét醓tǎnnước muối thịt ngâmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét醍títinh dầu bơÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét䤈xībiến thể cũ của 醯[xi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét醖yùnbiến thể của 醞|酝[yun4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét醢hǎithịt băm; thịt muốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét醤jiàngbiến thể tiếng Nhật của 醬|酱[jiang4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét醨lícặn rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét醣tángcarbohydrate; biến thể cũ của 糖[tang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét醟yònguống quá độ; phóng đãngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét醡zhàép để lấy rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét醪láorượu có cặnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét醭búmốc trên chất lỏngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét醮jiàocử hành tế lễÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét醰tánvị đắng trong rượu; dư vị; đầy hương vịÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét醯xīacylÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét醵jùgóp tiền tổ chức tiệc; góp chung (tiền)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét醴lǐrượu ngọtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét醸niàngbiến thể tiếng Nhật của 釀|酿Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét醳yìrượu ngon; ban tặng (đồ ăn thức uống)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét醹rúnồng (rượu)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét醺xūnsay không còn biết gìÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét釂jiàocạn lyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét醽língtên một loại rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét