Bộ thủ #162
辵
Giản thể7 nétHành động & khái niệm
Bộ Sướcchuò
đi; bước đi
Có 136 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:辶
Chữ chứa bộ
136 chữ phù hợp
遵zūntuân theo; nghe lời; làm theo; tuân thủHán–Việt: tuân · 15 nét遴Lín · línhọ [Lin2]; (văn học) tuyển chọnHán–Việt: lận · 15 nét邆téng(dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét遻wù · èbướng bỉnh; gặp phảiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét遹Yù · yùhọ [Yu4]; theo; dựa theoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét避bìTránh, lánh; tránh; lẩn; trốn; chạy trốn; tránh; lẩn; trốn; chạy trốn; tránh xaHán–Việt: tị · 16 nét邀yāomời; yêu cầu; chặn đường; kêu gọi; tìm kiếm; mời; yêu cầu; chặn đường; kêu gọi; tìm kiếmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét遽jùvội; vã; đột nhiênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét邂xiègặp bất ngờÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét邅zhānkhông tiến triểnHán–Việt: chênh · 16 nét邉biānbiến thể cũ của 邊|边[bian1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét邈miǎosâu xa; xa xôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét邃suìsâu; xa xăm; huyền bíÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét邋lāhình thức kết hợp vô nghĩa chỉ dùng trong 邋遢[la1 ta5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét邎yáobiến thể của 遙|遥[yao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét𰻝biángdùng trong 𰻞𰻞麵|𰻝𰻝面[biang2 biang2 mian4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 43 nét