Bộ thủ #142

Giản thể6 nétĐộng vật

Bộ Trùngchóng

côn trùng

252 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

252 chữ phù hợp

Tra bộ khác
piāodùng trong 螵蛸[piao1xiao1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétshì · zhē(văn học) (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn; (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn; (chất kích ứng) làm (mắt hoặc da) cayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néttángbọ ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétxiàngtằmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétxiāonhện chân dàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétyǐngiun đấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétzhāngcon giánÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétzhèchâu chấu; bọ cánh cứng đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétzhècon gián đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétzhōng(châu chấu); Gompsocleis mikadoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétzōngdùng trong 螉䗥[weng1 zong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néthuì(ve sầu); Platypleura kaempferiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétJiǎo · jiǎohọ [Jiao3]; (côn trùng)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétjiāotrứng bọ ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétjuéchuột nhảy SiberiaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétliáoxem 蟭蟟[jiao1 liao2]Hán–Việt: liu · 18 nétpáncuộnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétpéng(cua đồng); loài grapsus sp.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétshànxem 蛐蟮[qu1 shan5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétshèPodisma mikadoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét(nhện)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétxún(cua lông)Hán–Việt: tằm · 18 nétxiècua; biến thể của 蟹[xie4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétcháncon cóc (chán đại diện cho âm thanh kêu của nó); (thần thoại) con cóc ba chân được cho là tồn tại trên mặt trăng; (hoán dụ) mặt trăngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétdāngbọ ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 néthuòsâu đoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétbiến thể cũ của 蠟|蜡[la4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétliáncon giánÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétluǒdùng trong 蜾蠃[guo3 luo3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétměngcon châu chấu; con dĩn; con muỗi cátHán–Việt: mòng · mông · mống · 19 nét(côn trùng); Tryxalis masutaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétshàngiun đấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétxuānbọ gậy; ấu trùng muỗi; bò; ngọ nguậyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétzhúsâu bướmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétbiến thể của 蠕[ru2]; bò lúc nhúc; ngọ nguậy; quằn quại; tiếng Đài Loan đọc là [ruan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétchíchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétmièruồi nhỏHán–Việt: mọt · 20 nétzhuó(vượn); (vỏ sò)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétchǔnbiến thể của 蠢[chun3]; ngu ngốc; biến thể của 蠢[chun3]; ngu ngốc; chậm chạp; vụng về; ngọ nguậy (của sâu)Hán–Việt: xuẩn · 21 nétfáncyrtophyllus sp.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét