Bộ thủ #142

Giản thể6 nétĐộng vật

Bộ Trùngchóng

côn trùng

252 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

252 chữ phù hợp

Tra bộ khác
nǎnchâu chấu chưa trưởng thànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétqiúdùng trong 蝤蠐|蝤蛴[qiu2 qi2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétróngcon kỳ giôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétsōudùng trong 蠼螋[qu2 sou1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttíngdùng trong 蜻蝏[qing1 ting2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétwēixem 蛜蝛[yi1 wei1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétxiēbiến thể của 蠍|蝎[xie1]; bọ cạpHán–Việt: rết · 15 néthình thức kết hợp dùng trong 蜙蝑[song1 xu1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétyǎnHemidactylus bowringiiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétyóuEphemera strigataHán–Việt: du · 15 nétdùng trong 蛞蝓[kuo4 yu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétyuánấu trùng châu chấu không cánhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétróngtan; chảy; hòa lẫn; hợp nhất; hài hòa; tan; chảy; hòa lẫn; hợp nhất; hài hòaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétcóc; biến thể cũ của 蟆[ma2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétáocàng; móng (cua); kìm; nghẹ (cua); Astacus fluviatilisÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétcāngbiến thể Nhật Bản của 蒼|苍 ruồi nhàÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétchīrồng chưa mọc sừng (trong thần thoại hoặc huy hiệu); biến thể của 魑[chi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbiến thể của 蠹[du4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthànAulacophora femoralisÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétmǎnmạtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétmǎngcon trănHán–Việt: mãng · 16 nétmíngcôn trùng đục thân; sâu bướm ngài (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera,...), loài gây hại nông nghiệp chínhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétnàiEristalis tenaxÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétpángdùng trong 螃蟹[pang2 xie4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétqínve sầu nhỏ có đầu vuôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néttángmột loại ve sầu nhỏ có lưng màu xanh và tiếng kêu trong (trong sách cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétténgrồng bayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétwēngxem 蠮螉[ye1 weng1]Hán–Việt: ong · 16 nét(giun sán)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétsâu thìa (echiuroid)Hán–Việt: ếch · 16 nétkiến; biến thể của 蟻|蚁[yi3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyuánkỳ giông; sa giôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét𧏖bīn · pínhàu ngọc traiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétshuàidùng trong 蟋蟀[xi1 shuai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétdùng trong 蟋蟀[xi1 shuai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétcáodùng trong 蠐螬|蛴螬[qi2 cao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néthuángđỉa ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétluóvỏ ốc; ốc sên; ốc tù vàÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétmǎngbiến thể cũ của 蟒[mang3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétmáobọ cánh cứng Tây Ban Nha; con mọt ăn ngũ cốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét