Bộ thủ #112
石
Giản thể5 nétThiên nhiên
Bộ Thạchshí
đá
Có 165 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
165 chữ phù hợp
䂶jiébiến thể của 蜐[jie2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét硵lǔclorua amoniÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét硪wòxem 石硪[shi2 wo4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét碰pèngchạm; gặp; chạm; biến thể của 碰[peng4]; gặp; va phải; biến thể cũ của 碰[peng4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét碎suì(động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ; bị vỡ; rời rạc; lung tung; lắm lờiHán–Việt: toái · 13 nét碗wǎnbát; tô; biến thể của 碗[wan3]; bát; chén; LT:隻|只[zhi1],個|个[ge4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét碑bēibia tưởng niệm; bia đá dựng đứng; biển đá; LT:塊|块[kuai4],面[mian4]; bia tưởng niệm; bia đá dựng đứng; biển đá; LT:塊|块[kuai4],面[mian4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét碌liù · lùdùng trong 碌碡[liu4 zhou5]; cách phát âm ở Đài Loan [lu4]; (dạng kết hợp dùng trong 忙碌[mang2 lu4], 勞碌|劳碌[lao2 lu4], 庸碌[yong1 lu4],...); biến thể của 碌[liu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét碍àicản trở; ngăn cản; chặnHán–Việt: ngại · 13 nét碚bèi(dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét碜chěnnhám (của thức ăn); không ưa nhìnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét碘diǎniốt (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét碉diāohang đá (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét碇dìngbiến thể của 碇[ding4]; mỏ neoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét碓duìchày; giã bằng chàyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét硻kēngbướng bỉnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét碈mín · hūnbiến thể cũ của 珉[min2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét硼péngbor (hoá học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét碛qìbăng tích; đá trong vùng nước cạnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét碃qìng(đá)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét碏què(ngọc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét碔wǔđá quý kém; một loại ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét硾zhuìiodua; dằn vật gìÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét碳tàncacbon (hoá học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét磁cíthuộc từ tính; từ tính; sứÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét碟diéđĩa; dĩaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét碧bìngọc bích; xanh lục blu; xanh lam; ngọcHán–Việt: bích · biếc · vách · 14 nét碱jiǎnbiến thể của 鹼|碱[jian3]; (hóa học) bazơ; kiềm; sodaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét磋cuōcân nhắc; mài giũaHán–Việt: gây · tha · xay · xây · 14 nét碥biǎnđá nguy hiểm nhô ra trên ghềnh nước xiếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét碴chálỗi; mảnh kính; cãi nhauÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét碲dìnguyên tố teluri (hoá học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét碫duànđá thô (dùng làm đá mài)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét碣jiébia đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét䃉mínbiến thể cũ của 珉[min2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét碯nǎobiến thể của 瑙[nao3]; mã nãoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét碝ruǎnđá giống ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét磈wěinhiều đá; sỏi đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét碬xiáđá màiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét碞yánvách đáHán–Việt: nham · 14 nét