Bộ thủ #112
石
Giản thể5 nétThiên nhiên
Bộ Thạchshí
đá
Có 165 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
165 chữ phù hợp
䃎zhà(dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét碡zhóu · dútrục lăn bằng đá (để đập lúa, san bằng mặt đất, v.v.); cách phát âm ở Đài Loan: [du2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét磅bàng · pángcân (dụng cụ để cân); cân; (từ mượn) pound (đơn vị trọng lượng, khoảng 454 gram); (in ấn) point (đơn vị dùng để đo kích thước chữ); cân (dụng cụ để cân); cân; (từ mượn) pound (đơn vị trọng lượng, khoảng 454 gram); (in ấn) point (đơn vị dùng để đo kích thước chữ); dùng trong 磅礴[pang2 bo2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét磕kē · kègõ; đập (vào thứ gì cứng); gõ (bùn khỏi giày, gạt tàn thuốc khỏi ống điếu, v.v.); gõ; đập (vào thứ gì cứng); gõ (bùn khỏi giày, gạt tàn thuốc khỏi ống điếu, v.v.); biến thể của 嗑[ke4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét碾niǎntrục nghiền; cối xay; nghiền; đè nát; xay xátÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét磊lěilổn nhổn; đống đá; không bằng phẳng; bóng gió chân thành; trung thực và cởi mởHán–Việt: lối · 15 nét磙gǔnlu; làm phẳng bằng luÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét磐pánvững chắc; ổn định; đá tảngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét碻quèrắn; chắc chắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét磉sǎngbệ đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét磎xīsuối trên núi; khe suốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét磤yǐn(từ tượng thanh) âm thanh sấmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét磔zhéthuật ngữ cũ cho nét sổ xiên phải trong chữ Hán (ví dụ, nét cuối của 大[da4]), nay gọi là 捺[na4]; âm thanh chim kêu (tượng thanh); (văn học) phân thây (hình phạt); mở raHán–Việt: kẹt · 15 nét磨mó · mòcọ; xay; đánh bóng; mài mòn; mài giũaHán–Việt: mài · 16 nét磺huánglưu huỳnhHán–Việt: hoàng · 16 nét磛chánvách đá; đỉnh núiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét磭chuòmôi toÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét磪cuīngọn núi cao; dựng đứngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét磡kànvách đá biển nguy hiểmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét磖lábiến thể cũ của 砬[la2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét磥lěimột đống đá; tảng đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét磜qì(dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét磬qìngđá khánh, nhạc cụ gõ cổ đại làm từ các mảnh đá hoặc ngọc treo thành hàng và gõ như mộc cầmHán–Việt: khánh · 16 nét磲qúdùng trong 硨磲|砗磲[che1 qu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét磷línbiến thể của 磷[lin2]; (hóa học) phốt phoHán–Việt: lân · 17 nét磴dènggờ vách đá; bậc thềm đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét磹diàn · tánnêm đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét礅dūnkhối đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét磵jiànbiến thể của 澗|涧[jian4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét礀jiànbiến thể của 澗|涧[jian4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét礁jiāorạn san hô; đá ngầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét磻pántên một con sông ở Thiểm TâyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét礓jiāngmột hòn đá nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét礚kēbiến thể của 磕[ke1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét礌léidùng trong 礌石[lei2 shi2]; cách phát âm tại Đài Loan [lei4]Hán–Việt: sỏi · 18 nét礞méng(khoáng chất)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét礜yùasenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét礤cǎdụng cụ bào; dụng cụ mài (dụng cụ nhà bếp để bào rau củ); cối xayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét礗pīnâm thanh đá bị nghiềnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét礝ruǎnbiến thể cũ của 碝[ruan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét