Luyện HSK 2 · Buổi 09

Ăn uống mở rộng

饮食进阶

Gọi món và mô tả khẩu vị. · Học 8 từ mới và 2 điểm ngữ pháp. · Hoàn thành 4 câu nghe, 5 câu đọc và 15 câu luyện tập.

Minh họa lộ trình luyện thi HSK 2, buổi 9: Ăn uống mở rộng55 phút

Hoạt động 1/6

Từ vựng

Học và ôn 8 từ đúng theo gói nội dung của buổi 9.

好吃

hǎochī

Tra chữ

ngon

我要一杯咖啡。

Wǒ yào yì bēi kāfēi.

Tôi muốn một cốc cà phê.

服务员

fúwùyuán

Tra chữ

nhân viên phục vụ

我要一杯咖啡。

Wǒ yào yì bēi kāfēi.

Tôi muốn một cốc cà phê.

鸡蛋

jīdàn

Tra chữ

trứng gà

我要一杯咖啡。

Wǒ yào yì bēi kāfēi.

Tôi muốn một cốc cà phê.

牛奶

niúnǎi

Tra chữ

sữa bò

我要一杯咖啡。

Wǒ yào yì bēi kāfēi.

Tôi muốn một cốc cà phê.

羊肉

yángròu

Tra chữ

thịt cừu

我要一杯咖啡。

Wǒ yào yì bēi kāfēi.

Tôi muốn một cốc cà phê.

Tra chữ

我要一杯咖啡。

Wǒ yào yì bēi kāfēi.

Tôi muốn một cốc cà phê.

西瓜

xīguā

Tra chữ

dưa hấu

我要一杯咖啡。

Wǒ yào yì bēi kāfēi.

Tôi muốn một cốc cà phê.

咖啡

kāfēi

Tra chữ

cà phê

我要一杯咖啡。

Wǒ yào yì bēi kāfēi.

Tôi muốn một cốc cà phê.