Bộ thủ #96
玉
Phồn thể5 nétThiên nhiên
Bộ Ngọcyù
ngọc
Có 198 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
198 chữ phù hợp
琇xiù(ngọc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét琁xuánngọc đẹp; ngôi saoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét琴qíncổ cầm 古琴[gu3 qin2] (một loại đàn tranh); nhạc cụ nói chungHán–Việt: cầm · 12 nét琢zhuó · zuómài cắt (ngọc); dùng trong 琢磨[zuo2 mo5]; cách phát âm Đài Loan: [zhuo2]Hán–Việt: chác · 12 nét琲bèivòng cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琫běngtrang sức ngọc của vỏ baoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琛chēnđá quý; ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琮Cóng · cónghọ [Cong2]; ống ngọc có lỗ tròn và các cạnh hình chữ nhật, dùng trong nghi lễ thời cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琠diǎn · tiǎnđá quý dùng làm nút tai; bông tai ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琱diāochạm khắc đá quýÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琺fàđồ tráng men; đồ tráng men đồngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琯guǎnnhạc cụ; chạm ngọc hoặc vàngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琥hǔdùng trong 琥珀[hu3 po4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琚jūđá quý trang trí thắt lưngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琨kūn(ngọc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét瑯Láng · lángdùng trong 瑯琊|琅琊[Lang2 ya2]; (ngọc); (tiếng leng keng của đồ trang sức)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琳línđá quýÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琭lù(ngọc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琝mínbiến thể cũ của 玟[min2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琶páxem 琵琶, đàn tì bàHán–Việt: bà · 12 nét琵píxem 琵琶, đàn tì bàHán–Việt: tì · 12 nét琦qíđồ cổ; đá quýÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琪qíngọc đẹpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琹qínbiến thể của 琴[qin2], cổ cầm hoặc đàn tranhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琬wǎnbiểu tượng hoàng giaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét珷wǔngọc kém chất lượng; một loại ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琰yǎnđá quý; ánh lấp lánh của đá quýÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét瑛yīng(tinh thể); bóng bẩyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琖zhǎncốc rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét瑚húdùng trong 珊瑚[shan1hu2]Hán–Việt: hô · 13 nét瑰guī(đá bán quý); phi thườngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét瑏chuān(ngọc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét瑃chūn(một loại ngọc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét瑳cuōánh sáng của ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét瑇dàibiến thể của 玳[dai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét琿hún(ngọc đẹp)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét瑁mào(ngọc)Hán–Việt: mao · mạo · mồi · mùi · 13 nét瑂méi(loại đá giống ngọc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét瑉mínbiến thể của 珉[min2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét瑙nǎomã nãoHán–Việt: não · 13 nét