Bộ thủ #196

Phồn thể11 nétĐộng vật

Bộ Điểuniǎo

chim

165 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

165 chữ phù hợp

Tra bộ khác
ōumòng biển thườngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétphasianus pictusÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 néthuángchim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétliùchim chiền chiện (chi Anthus)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétshuāngbiến thể của 鸘|鹴[shuang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétyǎotiếng kêu của gà lôi máiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétvịt mào (Anas penelope, một loài vịt Âu-Á); mòng biển (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétzhègà gô; Francolinus chinensisÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétzhìdữ dằn; tàn bạo; chim săn mồiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétzhuódùng trong 鸑鷟|𬸚𬸦[yue4 zhuo2]Hán–Việt: sạt · 22 nétfángà nước; gallinulaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétjiāochim hồng tước đôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétjiùkền kềnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétliáochim liêu đôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétdiệcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétxiánbiến thể của 鷴|鹇[xian2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétxiántrĩ bạc (Phasianus nycthemerus); huy hiệu trĩ bạc dành cho quan văn cấp bậc 5Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétyànbiến thể của 燕[yan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétdẽ cả; dẽÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétyīngđại bàng; diều hâu; chim ưngHán–Việt: ưng · 24 nét(dạng kết hợp) chim họ Procellariidae, bao gồm chim hải âu, hải yến,...Hán–Việt: vạc · 24 néthuáncò quăm; cò mỏ thìa; họ ThreskiornithidaeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétcon diệcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétluóchim lặn; chim họa miÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétméngchim nhiệt đớiHán–Việt: mòng · 24 nét鷿dùng trong 鷿鷈|䴙䴘[pi4 ti1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétbiến thể của 鷿|䴙[pi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétdùng trong 鷫鸘|鹔鹴[su4 shuang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétdùng trong 鸂鶒|㶉鶒[xi1 chi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétxuénhiều loài chim sẻ (cũ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétmột loại chim énÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétyú · yùchim giẻ cùi Đông ÁÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétzhāncắt nhỏ; chim énÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétgà lôi Reeves (Syrmaticus reevesii)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nétyīngbiến thể của 鶯|莺[ying1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nétyuèdùng trong 鸑鷟|𬸚𬸦[yue4 zhuo2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nétlěisóc bayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 26 nétbiến thể cũ của 鶴|鹤[he4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 27 nétdùng trong 鸕鶿|鸬鹚[lu2 ci2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 27 nétguànsếu; còÂm Hán–Việt đang bổ sung · 28 nét