Bộ thủ #157

Phồn thể7 nétHành động & khái niệm

Bộ Túc

chân

164 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

164 chữ phù hợp

Tra bộ khác
dūnngồi xổm; ngồi chồm hỗm; lưu lại (một nơi)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétdēng · dèngđạp; giẫm; mang (giày, quần v.v.); (lóng) bỏ rơi (ai); cách phát âm ở Đài Loan [deng4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétcèngcọ xát; đi chậm; (khẩu ngữ) ăn chựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétmột cách cẩn thận; đá; dẫm lên; giậm chânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétbiến thể của 蹴[cu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétdā · dávấp; ngã; biến thể của 達|达[da2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétdǔnbán buônÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétdūn(khẩu ngữ) đặt mạnh xuống; đặt phịch xuốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétfánmóng vuốt của động vậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétjué · juěvấp; ngã; đá (ngựa); xem 尥蹶子[liao4 jue3 zi5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétliāochạy; trốn; rảo bướcHán–Việt: trèo · 19 nétmàng (ở chân vịt, ếch, v.v.)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétqiāonhấc chân; đứng nhón gót; cà kheoHán–Việt: nghều · 19 nétqiāo · juēbiến thể của 蹺|跷[qiao1]; nhấc chân; cà kheoHán–Việt: kều · 19 néttuívấp; ngãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétxiānbiến thể cũ của 躚|跹[xian1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétzàonóng nảy; dễ cáuHán–Việt: tháo · 20 nétbiến thể của 躄[bi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétquè cả hai chân; phếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétzhúđi cẩn thận; do dự; chần chừHán–Việt: sộc · trọc · trục · xộc · 20 nétyuènhảy; bậtHán–Việt: dược · 21 nétchóuđi tới lui; do dự; dao độngHán–Việt: trù · 21 nét(văn học) lên; trèo; bước lênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétzhído dự; dừng lạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétchán(văn học) dấu chân động vật; quỹ đạo thiên thể; (thiên thể) đi theo quỹ đạoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétchúdo dự; không quyết địnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétdi chuyển; đi bộÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétlièbước quaHán–Việt: láp · 22 nétwèikhoa trương; bịa đặt; sự sai sự thậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétxiāndáng điệu nhảy; đi xung quanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétzhìvấp, ngãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétlìnbiến thể của 躪|躏, giẫm đạp; áp bức; tràn quaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétlóngđiHán–Việt: ruông · 23 nétwèibiến thể của 躗[wei4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétxiè · sǎđi khập khiễngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétlánđi qua; bước qua; bò; quấn quanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétxièđi bộÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétcuānnhảy vọt lên; (khẩu ngữ) phun ra; bắn raÂm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nétnièđi nhón chân; đi nhẹ nhàng; dẫm (lên); theo sauÂm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét(dáng đi)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét