Bộ thủ #142
虫
Phồn thể6 nétĐộng vật
Bộ Trùngchóng
côn trùng
Có 274 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
274 chữ phù hợp
蛁diāoPomponia maculatiocollisÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét蚵é · hé(Đài Loan) con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô])Hán–Việt: hà · 11 nét蚹fùvảy trên bụng rắn, giúp di chuyển; ốc sên; bòÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét蛌gǔcon dếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét蛄gūxem 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét蚶hānnghêu nhỏ (Arca inflata)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét蛉língruồi cátÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét蚽pímột loại côn trùng (cũ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét蚲píngmọt gạoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét蚺rántrănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét蛅rán · zhānmột loại sâu bướmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét蚿xiáncon rếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét蛍yíngbiến thể Nhật Bản của 螢|萤Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét蚴yòuấu trùngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét蚰yóuxem 蚰蜒[you2 yan5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét蚱zhàchâu chấuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét蚻zháAphrophora martimaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét蛙wācon ếch; LT:隻|只[zhi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét蛛zhūnhệnHán–Việt: châu · 12 nét蜓tíngxem 蜻蜓[qing1 ting2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét蛤gé · hácon nghêu; ếch; nháiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét蛓cì(văn học) sâu bướmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét蜑Dàn · dànngười Đản GiaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét蛔huígiun đũa; Ascaris lumbricoidesÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét蛕huíbiến thể cũ của 蛔[hui2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét蛟jiāomột loài rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ lụt; xem thêm 蛟龍|蛟龙[jiao1 long2]Hán–Việt: giao · 12 nét蛣jié · qībọ cánh cứngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét蛞kuòdùng trong 蛞螻|蛞蝼[kuo4 lou2]; dùng trong 蛞蝓[kuo4 yu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét蛚lièCyrtoxiphus ritsemaeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét蛑móucua biểnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét蛩qiónglo lắng; châu chấu; con dếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét蛐qūcon dếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét蛧wǎngbiến thể cũ của 魍[wang3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét蜒yánsên; trong 蜿蜒[wan1 yan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét蛘yángmột loại mọt gạo, v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét蛡yì(văn học) sáp ong; tổ ongÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét蛜yībọ mù gỗÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét蛭zhìsán lá; đỉa; hirudineaHán–Việt: chấy · 12 nét蜂fēngong; tò vòHán–Việt: ong · 13 nét蛾é(hình thức kết hợp) con ngàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét