Bộ thủ #104
疒
Phồn thể5 nétCon người & cơ thể
Bộ Nạchnè
bệnh
Có 145 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
145 chữ phù hợp
瘌làbệnh ghẻ; bệnh tróc vảy da đầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét瘧nvè · yào · nüèbệnh sốt rét; dùng trong 瘧子|疟子[yao4 zi5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét瘙sàongứa; thuật ngữ cũ chỉ bệnh ghẻ; tiếng Đài Loan đọc là [sao1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét瘟wēndịch bệnh; ôn dịch; bệnh dịch; (bóng) ngu ngốc; đần độn; (một buổi diễn) không có sức sốngHán–Việt: ôn · 14 nét瘍yángloét; vết loétÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét瘖yīncâmHán–Việt: ốm · 14 nét瘡chuāngvết loét; loét daÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘢bānvết; sẹo trên daHán–Việt: ban · 15 nét瘛chìdùng trong 瘛瘲|瘛疭[chi4zong4]; tiếng Đài Loan đọc là [qi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘨diānco giật; điênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘝guānmất khả năng; không hiệu quảÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘠jícằn cỗi; gầyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘚juénấc cụt; dịch cơ thểÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘤liúkhối uÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘼mòđau khổ; bệnh tậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘜xīu nhúÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘞yìchôn; tếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét瘭biāolở móng tayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét瘳chōuhồi phục; bình phục; lành bệnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét瘯cù(bệnh da)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét癀huángdùng trong 癀病[huang2 bing4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét癃lóngbệnh tật; bí tiểuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét瘺lòubiến thể của 瘻|瘘[lou4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét瘻lòurò luân; loétÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét瘰luǒbệnh lao hạch; lao tuyếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét瘸quéquèÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét瘮shènlàm kinh hãiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét瘵zhàiổ nhiễm trùng laoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét瘴zhàngsốt rét; dịch khí độcHán–Việt: chướng · 16 nét瘲zòngdùng trong 瘛瘲|瘛疭[chi4 zong4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét療liáođiều trị; chữa trị; liệu phápHán–Việt: liệu · 17 nét癌áiung thư; bệnh ung thư; cũng đọc là [yan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét癍bānlắng đọng sắc tố bất thường trên daÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét癉dān · dàn(bệnh); ghétÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét癈fèibiến thể của 廢|废[fei4]; tàn tậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét癆láobệnh laoHán–Việt: lao · 17 nét癘lìloét; dịch bệnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét癅liúbiến thể cũ của 瘤[liu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét癄qiáobiến thể cũ của 憔[qiao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét癇xiánbệnh động kinh; tâm thầnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét