Giản thể · HSKTừ điển mở

Shū · shū

họ [Shu1]; duỗi; mở ra; thư giãn; một cách thong thả

Hán–Việt: thư12 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

舒服舒畅舒城舒肥

Thành phần

Shū

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thư

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thư giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

舒缓 · giảm căng thẳng; thư giãn舒兰 · Thành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm舒淇 · Thư Kỳ (1976-), nữ diễn viên Đài Loan

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰舍予

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 舒 gồm 舍 và 予. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 舒 thành 舍 + 予, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Shu1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thiệt · shélưỡi · 6 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

舒服shū fu5thoải mái; cảm thấy khỏe舒畅shū chàngvui vẻ; hoàn toàn không lo lắng
舒城Shū chéngShucheng, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
舒肥shū féixem 舒肥法[shu1 fei2 fa3]
舒缓shū huǎngiảm căng thẳng; thư giãn
舒兰Shū lánThành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
舒曼Shū mànSchumann (tên); Robert Schumann (1810-1856), nhà soạn nhạc lãng mạn
舒眠shū miánngủ ngon; có giấc ngủ sâu; (y học) bị gây mê
舒淇Shū QíThư Kỳ (1976-), nữ diễn viên Đài Loan
舒气shū qìthở phào nhẹ nhõm; lấy lại hơi thở

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

舒服 · thoải mái; cảm thấy khỏe舒畅 · vui vẻ; hoàn toàn không lo lắng舒城 · Shucheng, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy舒肥 · xem 舒肥法[shu1 fei2 fa3]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác