Giản thể · HSKHSK4

Răng; răng; ngà; LT:顆|颗[ke1]

Hán–Việt: nha4 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

牙白牙班牙病牙碜

Thành phần

Đang bổ sung

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nha

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nha giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

牙病 · bệnh răng; bệnh nha khoa

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Diễn giải học tập

Nguồn hiện tại chưa có đủ dữ liệu cấu tạo để diễn giải tự nguyên mà không suy đoán.

Mẹo nhớ

Gắn hình dáng chữ 牙 với nghĩa “Răng” và ôn lại bằng từ ghép.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nha · răng nanh · 4 nét · Con người & cơ thể

Dữ liệu hiện tại chưa có phép phân rã thành phần đủ tin cậy cho chữ này.

Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

牙白yá báitrắng kem; màu ngà
牙班yá bānmảng bám răng
牙病yá bìngbệnh răng; bệnh nha khoa
牙碜yá chen5dai sạn (thực phẩm); nghĩa bóng: lời nói khó nghe
牙城yá chéngthành luỹ; sở chỉ huy quân sự
牙齿yá chǐrăng; thuộc về răng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我牙疼,要去看牙医。

Giáo trình

Wǒ yá téng, yào qù kàn yá yī.

Tôi đau răng, phải đi khám nha sĩ.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác