Giản thể · HSKTừ điển mở

đi vào; tham gia; trở thành thành viên; xác nhận hoặc đồng ý với; viết tắt của 入聲|入声[ru4 sheng1]

Hán–Việt: nhập2 nét
Chữ HánBộ · #11

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

入禀入场入超入党

Thành phần

Đang bổ sung

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nhập

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nhập giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

入超 · thâm hụt thương mại; thặng dư nhập khẩu入党 · gia nhập đảng chính trị (đặc biệt là Đảng Cộng sản)入道 · nhập đạo; trở thành Đạo sĩ入定 · (Phật giáo) nhập định

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Diễn giải học tập

Nguồn hiện tại chưa có đủ dữ liệu cấu tạo để diễn giải tự nguyên mà không suy đoán.

Mẹo nhớ

Gắn hình dáng chữ 入 với nghĩa “đi vào” và ôn lại bằng từ ghép.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhập · vào · 2 nét · Con người & cơ thể

Dữ liệu hiện tại chưa có phép phân rã thành phần đủ tin cậy cho chữ này.

Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

入禀rù bǐngnộp đơn (pháp luật)
入场rù chǎngvào địa điểm cho một cuộc họp; vào phòng thi
入超rù chāothâm hụt thương mại; thặng dư nhập khẩu
入党rù dǎnggia nhập đảng chính trị (đặc biệt là Đảng Cộng sản)
入道rù dàonhập đạo; trở thành Đạo sĩ
入定rù dìng(Phật giáo) nhập định

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

入禀 · nộp đơn (pháp luật)入场 · vào địa điểm cho một cuộc họp; vào phòng thi入超 · thâm hụt thương mại; thặng dư nhập khẩu入党 · gia nhập đảng chính trị (đặc biệt là Đảng Cộng sản)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác