Bộ thủ #96
玉
Giản thể5 nétThiên nhiên
Bộ Ngọcyù
ngọc
Có 187 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
187 chữ phù hợp
球qiúbóng; quả bóng; hình cầu; địa cầu; LT:個|个[ge4]; trận bóngHán–Việt: cầu · 11 nét理lǐkết cấu; vân (gỗ); bản chất bên trong; trật tự vốn có; kết cấu; vân (gỗ); bản chất bên trong; trật tự vốn có; lý doHán–Việt: lí · 11 nét琐suǒvụn vặt; không đáng kểÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét珵chéngngọc đẹp; trang sức bằng ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét珶dìngọc trắng đeo ở thắt lưngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét琈fú(văn học) một loại ngọc; màu ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét琀hánngọc trai hoặc châu báu từng được đặt vào miệng xác chếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét琎jìnđá giống ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét珺jùnngọc đẹpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét琅láng · Lángđá giống ngọc; sạch và trắng; tiếng leng keng của mặt dây chuyền; dùng trong 瑯琊|琅琊[Lang2 ya2]; (ngọc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét琏liǎnđồ tế lễ dùng để đựng ngũ cốc; cũng đọc là [lian2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét琉liúđá quý; biến thể cũ của 琉[liu2]Hán–Việt: lưu · 11 nét珻méibiến thể cũ của 玫[mei2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét珳wénbiến thể cũ của 玟[wen2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét琇xiù(ngọc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét琁xuánngọc đẹp; ngôi saoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét琴qínĐàn (tổng quát); cổ cầm 古琴[gu3 qin2] (một loại đàn tranh); nhạc cụ nói chung; biến thể của 琴[qin2], cổ cầm hoặc đàn tranhHán–Việt: cầm · 12 nét琢zhuó · zuómài cắt (ngọc); dùng trong 琢磨[zuo2 mo5]; cách phát âm Đài Loan: [zhuo2]Hán–Việt: chác · 12 nét琲bèivòng cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琫běngtrang sức ngọc của vỏ baoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琛chēnđá quý; ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琮Cóng · cónghọ [Cong2]; ống ngọc có lỗ tròn và các cạnh hình chữ nhật, dùng trong nghi lễ thời cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琠diǎn · tiǎnđá quý dùng làm nút tai; bông tai ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琱diāochạm khắc đá quýÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琯guǎnnhạc cụ; chạm ngọc hoặc vàngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琥hǔdùng trong 琥珀[hu3 po4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琚jūđá quý trang trí thắt lưngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琨kūn(ngọc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琳línđá quýÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琭lù(ngọc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琝mínbiến thể cũ của 玟[min2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琶páxem 琵琶, đàn tì bàHán–Việt: bà · 12 nét琵píxem 琵琶, đàn tì bàHán–Việt: tì · 12 nét琦qíđồ cổ; đá quýÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琪qíngọc đẹpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琼qióngngọc thạch; ngọc đẹp; đẹp đẽ; tinh tế (ví dụ: rượu, món ăn); viết tắt của tỉnh Hải NamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琬wǎnbiểu tượng hoàng giaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét珷wǔngọc kém chất lượng; một loại ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét琰yǎnđá quý; ánh lấp lánh của đá quýÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét瑛yīng(tinh thể); bóng bẩyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét