Bộ thủ #75
木
Giản thể4 nétThiên nhiên
Bộ Mộcmù
cây; gỗ
Có 491 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
491 chữ phù hợp
楗jiànvật liệu (như đá, đất, tre, v.v.) dùng để sửa chữa khẩn cấp đê điều; (văn học) thanh chắn cửa (thanh dọc dùng để ngăn chuyển động ngang của chốt cửa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét検jiǎnbiến thể tiếng Nhật của 檢|检Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét椄jiēghép cànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét椈júFagus sylvaticaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét椐jūZelkova acuminataÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét榔lángcây cao (cổ)Hán–Việt: lang · lăng · trang · 12 nét棱léng · língxà vuông; biến thể của 稜|棱[leng2]; gờ; cạnh; nếp nhăn; đường gân nổi; dùng trong 穆稜|穆棱[Mu4 ling2]Hán–Việt: săng · 12 nét棃líbiến thể của 梨[li2], quả lêÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét椋liángdùng trong 椋鳥|椋鸟[liang2 niao3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét椤luóxem 桫欏|桫椤[suo1 luo2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét棑páibè; khiên; đuôi thuyềnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét椪pèngdùng trong 椪柑[peng4 gan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét棨qǐthẻ bài thông hành qua ảiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét椠qiànthẻ gỗ; phiên bảnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét椌qiāng(nhạc cụ bằng gỗ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét棬quāncái bátÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét棯rěncây táo tàuHán–Việt: nạm · 12 nét椮sēncây cối tươi tốt (rậm rạp); đánh cá bằng cách dùng bó gỗ (cổ đại)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét棠tángtáo anh đàoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét棪yǎn(cây)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét椰yē(dạng kết hợp) cây dừa; tiếng Đài Loan đọc là [ye2]Hán–Việt: da · 12 nét棜yùmâm đựng thịt cúng tếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét棫yù(cây sồi); bụi gaiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét楰yú(cây)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét椫zhǎn · shàn(gỗ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét椥zhīdùng trong 檳椥|槟椥[Bin1 zhi1]Hán–Việt: tre · 12 nét棳zhuó · zhuōcột nhỏ đỡ mái, nằm trên xà chínhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét椓zhuóđánhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét棹zhuō · zhàobiến thể của 桌[zhuo1]; mái chèo (cổ); mái chèo; thuyền; chèo thuyềnHán–Việt: chèo · 12 nét棕zōngcọ; sợi cọ; xơ dừa; màu nâu; biến thể của 棕[zong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét棸Zōu · zōuhọ [Zou1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét椊zuólắp cán vào đế; một cái nút hoặc nút bầnHán–Việt: chốt · 12 nét楼lóu · Lóutầng; tòa nhà; họ [Lou2]; nhà có hơn 1 tầng; toà nhà nhiều tầng; tầng; LT:層|层[ceng2],座[zuo4],棟|栋[dong4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét楚Chǔ · chǔhọ [Chu3]; viết tắt của hai tỉnh Hồ Bắc 湖北省[Hu2bei3 Sheng3] và Hồ Nam 湖南省[Hu2nan2 Sheng3]; vương quốc Trung Quốc thời Xuân Thu và Chiến Quốc (722-221 TCN); rõ ràng; minh bạchHán–Việt: sở · 13 nét概gàichung; ước chừng; biến thể cũ của 概[gai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét槐huáicây hoè (Sophora japonica)Hán–Việt: hoè · 13 nét楷jiē · kǎicây di túc bì (Pistacia chinensis); mẫu; mô hình; chữ Khải (phong cách thư pháp)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét㮎bēibiến thể của 杯[bei1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét楍běnbiến thể cũ của 本[ben3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét楅bì · bīcái ách đặt trên sừng bòÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét