Bộ thủ #75

Giản thể4 nétThiên nhiên

Bộ Mộc

cây; gỗ

491 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

491 chữ phù hợp

Tra bộ khác
biến thể của 櫓|橹[lu3]; biến thể cũ của 櫓|橹[lu3]; chèo đò (một mái chèo đơn chèo từ bên này sang bên kia ở đuôi thuyền) (từ tự do)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétqiáocủi; thu lượm củiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétqiāoxe trượt tuyết; xe kéo tuyếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétqín(quả)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétqíngdụng cụ để nắn thẳng cungÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétshēquả xoàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétsuì(cây)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néttuóbao; ống mở hai đầu; (từ tượng thanh) tiếng bước chânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétwú · wǔbiến thể của 無|无[wu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétOsmanthus fragransÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétxún · chūnFraxinus bungeanaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyǐndụng cụ dùng để tạo hình gỗ (xưa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyuánCitrus medicaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyuèbóng râm của cây cốiHán–Việt: vẹt · 16 nétzēngcư ngụ trên đỉnh cọc gỗÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzhícọc; gậyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzuìchày gỗ hoặc dụng cụ đập bằng gỗÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzuīnhánh cây; một loại xe trượt dùng để qua khu vực bùn lầy (xưa)Hán–Việt: chuối · 16 nétyánmái hiên; gờ hoặc vành; biến thể của 檐[yan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétPhellodendron amurenseÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétgàncây dâu tằm Trung Quốc; gỗ đàn hươngHán–Việt: gán · 17 néthuò(cây)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét橿jiāngQuercus glaucaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétkuíxem 櫆師|櫆师[kui2 shi1] Sao Bắc CựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétléigỗ lăn xuống để phòng thủ thành phốHán–Việt: rui · 17 nétbiến thể cũ của 櫟|栎[li4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétlǐnxà ngang; đòn dôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétméngquả chanhHán–Việt: môm · mông · muỗm · muồng · 17 nétqiāo · shūbiến thể cũ của 鍬|锹[qiao1]; lỗ ở trung tâm bánh xe để đặt trục (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétqíngbiến thể của 檠[qing2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétcao và thẳng (cây cối)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétTán · tánhọ [Tan2]; gỗ đàn hương; gỗ cứng; màu đỏ tíaHán–Việt: đàn · 17 nétcông văn; mệnh lệnhHán–Việt: hịch · 17 nétQuercus glaucaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétbiến thể của 艤|舣[yi3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétchácây long não Trung Quốc; Sassafras tzumuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétjì · qǐcây hoa sao (Loropetalum chinense), cây bụi thường xanh; biến thể của 杞[qi3], cây câu kỷ (Lycium chinense)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétzhù · zhuóbiến thể của 箸[zhu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétfèimột loại bưởi (xưa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétgāohộp đựng vũ khíÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét