Bộ thủ #75
木
Giản thể4 nétThiên nhiên
Bộ Mộcmù
cây; gỗ
Có 491 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
491 chữ phù hợp
楢yóuQuercus glanduliferaHán–Việt: giùa · 13 nét榆yúcây duÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét楀Yǔ · yǔhọ [Yu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét棩yuāncây congÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét模mó · múbắt chước; mô hình; chuẩn; mẫu; khuônHán–Việt: mô · 14 nét榜bǎngthông báo hoặc thông tri; danh sách tên; bảng công khai người trúng tuyển; biến thể của 榜[bang3]Hán–Việt: bàng · báng · bảng · bãng · 14 nét榨zhàbiến thể của 榨[zha4]; ép; rút (nước); biến thể của 榨[zha4]; ép; rút (nước); chiết xuất (nước ép); thiết bị để chiết xuất nước, dầu v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét榴liúlựuHán–Việt: lựu · 14 nét槛jiàn · kǎnlan can; tay vịn; lồng cho động vật hoặc tù nhân; chở tù nhân trong lồng trên xe; ngưỡng cửaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét榕Róng · róngRong, tên khác của Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1]; cây đa lá nhỏ (Ficus microcarpa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét榦gànthân câyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét槟bīng · bīncây cau (Areca catechu); hạt cau; tiếng Đài Loan đọc là [bin1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét樆chī · lícây manjack hay cordia (chi Cordia); cây thanh lương trà hoặc sơn tra (chi Sorbus)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét榱cuīxà nhà (cổ điển)Hán–Việt: suôi · 14 nét槑dāi · méi(tiếng lóng Internet) biến thể nhấn mạnh của 呆[dai1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét榧fěicây thông đỏ Torreya nuciferaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét槁gǎobiến thể của 槁[gao3]; khô héo; (gỗ) khô héo; cây chếtHán–Việt: cau · 14 nét槔gāoròng rọc nướcHán–Việt: cau · 14 nét榖gǔcây dướngHán–Việt: cốc · 14 nét榥huǎng · huàngbình phongÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét榎jiǎ(cây bụi thường xanh); Celtis sinensisÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét槚jiǎcây nàng nàng, một chi cây rụng lá phần lớn; cách gọi cũ của Camellia sinensis, cây chè 茶; cũng gọi là Thea sinensis; cây bụi thường xanh nhỏ (Mallotus japonicus)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét榤jiégốc cây nơi gà đậu ngủÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét榼kè · kēPusaetha scandensÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét榠míngmộc qua Trung QuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét槃pánbiến thể của 盤|盘; khay gỗHán–Việt: bàn · 14 nét榷quècầu nhỏ; thuế, phí; độc quyềnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét槊shuògiáo dàiHán–Việt: giáo · 14 nét㮸sòngbiến thể của 送[song4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét榡sùsồi răng ngựa (Quercus dentata)Hán–Việt: tó · 14 nét榫sǔn(thủ công mộc) mộngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét榻tàcái giường hẹp mà dàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét槖tuóbiến thể của 橐[tuo2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét榭xièđìnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét様yàngbiến thể chữ Nhật của 樣|样Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét榛zhēn(dạng kết hợp) cây phỉ (Corylus heterophylla)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét榰zhīđáy cột; chống đỡÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét槠zhūcây sồi Quercus glancaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét槜zuìxem 槜李[zui4 li3]; xem 槜李[Zui4 li3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét横héng · hèngngang; qua; ngang qua; nét ngang (trong chữ Hán); ngang; qua; ngang qua; nét ngang (trong chữ Hán); đặt (cái gì) nằm ngang (trên bề mặt); ngang; qua; ngang qua; nét ngang (trong chữ Hán); đặt (cái gì) nằm ngang (trên bề mặt)Hán–Việt: hoạnh · 15 nét